Lê Công Phượng

Quê quánHưng Thịnh- Thiệu Nguyên- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 4/8/1968
Vị trí mộ Tây nam M2, 2 khu, Đức Lập

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1029775]: Lietsi {Họ tên=Lê Công Phượng, Năm sinh=, Ngày hy sinh=25054, Quê quán=Hưng Thịnh- Thiệu Nguyên- Thiệu Hóa- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Tây nam M2, 2 khu, Đức Lập}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 10198 (số thứ tự 1029775).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Công Phượng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Công Phượng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 4/8/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Hải Sinh
  2. Nguyễn Đương
  3. Trần Văn Phúc
  4. Lê Hải Sinh
  5. Lê Sỹ Vinh
  6. Nguyễn Văn Thuần
  7. Bùi Văn Thanh
  8. Bùi Văn Thanh
  9. Vàng Chí Sùi
  10. Trần Văn Vân