Bùi Văn Thanh
| Năm sinh | 1949 |
|---|---|
| Quê quán | Kiến Long- Giao Long- Giao Thủy- Nam Hà |
| Ngày hy sinh | 27/05/1972 |
| Nơi hy sinh | bắc Kon Tum |
| Vị trí mộ | (22-90)06 Kon Tum |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1038616]: Lietsi {Họ tên=Bùi Văn Thanh, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=27/05/1972, Quê quán=Kiến Long- Giao Long- Giao Thủy- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=bắc Kon Tum, Vị trí mộ=(22-90)06 Kon Tum}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 19039 (số thứ tự 1038616).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Văn Thanh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Bùi Văn Thanh” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
60 người cùng hy sinh ngày 27/05/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Vũ Xuân Thu
- Nguyễn Văn Thọ
- Nguyễn Công Huấn
- Trần Đăng Cừ
- Nguyễn Thanh Tùng
- Phạm Hồng Tiệp
- Triệu Minh Châu
- Sầm Văn Píu
- Ngô Văn Phẩm
- Ra Lan Ký
- Nguyễn Xuân Gặp
- Nguyễn Đăng Đưỡng
- La Văn Thắng
- Trương Quang Hùng
- Vũ Hồng Hải
- Đoàn Ngọc Tuyến
- Lương Đình Đăng
- Lê Văn Dể
- Nguyễn Thế Thìn
- Lê Văn Thìn
- Bùi Văn Giúp
- Đinh Văn Mên
- Bùi Văn Nuôi
- Trần Minh Nghĩa
- Nguyễn Hữu Kỳ
- Hoàng Văn Hà
- Nguyễn Đình Thiên
- Hồ Sỹ Thước
- Lê Văn Đàm
- Lê Minh Diện
- Nguyễn Tất Chiêu
- Trần Văn Học
- Đỗ Minh Duyên
- Ngân Bá Thảo
- Lê Quang Hợp
- Lê Tiến Tăng
- Đỗ Trọng Y
- Lê Đăng Oanh
- Lê Ngọc Úy
- Vũ Hồng Vân
- Trần Văn Nam
- Lê Xuân Nghĩa
- Lê Văn Thơm
- Nguyễn Văn Liêu
- Bùi Chiến Thắng
- Nguyễn Văn Thức
- Bùi Văn Thảo
- Nguyễn Quang Tiến
- Bùi Văn Niêm
- Đinh Văn Ngoạn
- Hoàng Văn Liêm
- Dương Đình Thảo
- Nguyễn Văn Hiển
- Đỗ Đình Khiêm ( Khiên)
- Trần Văn Bẩy
- Nguyễn Văn Hùng
- Nguyễn Ngọc Sơn
- Hà Văn Tới
- Nguyễn Thế Thìn
- Cù Xuân Đạt