Trần Đăng Cừ

Năm sinh1952
Quê quánPhù Linh- Đại Từ
Ngày hy sinh 27/05/1972
Nơi hy sinhKhu 4 Gia Lai
Vị trí mộ Tây nam Chư Sang, Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1038526]: Lietsi {Họ tên=Trần Đăng Cừ, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=27/05/1972, Quê quán=Phù Linh- Đại Từ, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Khu 4 Gia Lai, Vị trí mộ=Tây nam Chư Sang, Gia Lai}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 18949 (số thứ tự 1038526).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Đăng Cừ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Đăng Cừ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 27/05/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Vũ Xuân Thu
  2. Nguyễn Văn Thọ
  3. Nguyễn Công Huấn
  4. Bùi Văn Thanh
  5. Nguyễn Thanh Tùng
  6. Phạm Hồng Tiệp
  7. Triệu Minh Châu
  8. Sầm Văn Píu
  9. Ngô Văn Phẩm
  10. Ra Lan Ký
  11. Nguyễn Xuân Gặp
  12. Nguyễn Đăng Đưỡng
  13. La Văn Thắng
  14. Trương Quang Hùng
  15. Vũ Hồng Hải
  16. Đoàn Ngọc Tuyến
  17. Lương Đình Đăng
  18. Lê Văn Dể
  19. Nguyễn Thế Thìn
  20. Lê Văn Thìn
  21. Bùi Văn Giúp
  22. Đinh Văn Mên
  23. Bùi Văn Nuôi
  24. Trần Minh Nghĩa
  25. Nguyễn Hữu Kỳ
  26. Hoàng Văn Hà
  27. Nguyễn Đình Thiên
  28. Hồ Sỹ Thước
  29. Lê Văn Đàm
  30. Lê Minh Diện
  31. Nguyễn Tất Chiêu
  32. Trần Văn Học
  33. Đỗ Minh Duyên
  34. Ngân Bá Thảo
  35. Lê Quang Hợp
  36. Lê Tiến Tăng
  37. Đỗ Trọng Y
  38. Lê Đăng Oanh
  39. Lê Ngọc Úy
  40. Vũ Hồng Vân
  41. Trần Văn Nam
  42. Lê Xuân Nghĩa
  43. Lê Văn Thơm
  44. Nguyễn Văn Liêu
  45. Bùi Chiến Thắng
  46. Nguyễn Văn Thức
  47. Bùi Văn Thảo
  48. Nguyễn Quang Tiến
  49. Bùi Văn Niêm
  50. Đinh Văn Ngoạn
  51. Hoàng Văn Liêm
  52. Dương Đình Thảo
  53. Nguyễn Văn Hiển
  54. Đỗ Đình Khiêm ( Khiên)
  55. Trần Văn Bẩy
  56. Nguyễn Văn Hùng
  57. Nguyễn Ngọc Sơn
  58. Hà Văn Tới
  59. Nguyễn Thế Thìn
  60. Cù Xuân Đạt