Ngô Văn Phẩm
| Năm sinh | 1949 |
|---|---|
| Quê quán | Phò Gài- Phong Châu- Trùng Khánh- Cao Bằng |
| Ngày hy sinh | 27/05/1972 |
| Trường hợp hy sinh | Mất xác |
| Nơi hy sinh | Kon Tum |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1038921]: Lietsi {Họ tên=Ngô Văn Phẩm, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=27/05/1972, Quê quán=Phò Gài- Phong Châu- Trùng Khánh- Cao Bằng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Kon Tum, Vị trí mộ=Mất xác}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 19344 (số thứ tự 1038921).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Ngô Văn Phẩm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Ngô Văn Phẩm” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
60 người cùng hy sinh ngày 27/05/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Vũ Xuân Thu
- Nguyễn Văn Thọ
- Nguyễn Công Huấn
- Trần Đăng Cừ
- Bùi Văn Thanh
- Nguyễn Thanh Tùng
- Phạm Hồng Tiệp
- Triệu Minh Châu
- Sầm Văn Píu
- Ra Lan Ký
- Nguyễn Xuân Gặp
- Nguyễn Đăng Đưỡng
- La Văn Thắng
- Trương Quang Hùng
- Vũ Hồng Hải
- Đoàn Ngọc Tuyến
- Lương Đình Đăng
- Lê Văn Dể
- Nguyễn Thế Thìn
- Lê Văn Thìn
- Bùi Văn Giúp
- Đinh Văn Mên
- Bùi Văn Nuôi
- Trần Minh Nghĩa
- Nguyễn Hữu Kỳ
- Hoàng Văn Hà
- Nguyễn Đình Thiên
- Hồ Sỹ Thước
- Lê Văn Đàm
- Lê Minh Diện
- Nguyễn Tất Chiêu
- Trần Văn Học
- Đỗ Minh Duyên
- Ngân Bá Thảo
- Lê Quang Hợp
- Lê Tiến Tăng
- Đỗ Trọng Y
- Lê Đăng Oanh
- Lê Ngọc Úy
- Vũ Hồng Vân
- Trần Văn Nam
- Lê Xuân Nghĩa
- Lê Văn Thơm
- Nguyễn Văn Liêu
- Bùi Chiến Thắng
- Nguyễn Văn Thức
- Bùi Văn Thảo
- Nguyễn Quang Tiến
- Bùi Văn Niêm
- Đinh Văn Ngoạn
- Hoàng Văn Liêm
- Dương Đình Thảo
- Nguyễn Văn Hiển
- Đỗ Đình Khiêm ( Khiên)
- Trần Văn Bẩy
- Nguyễn Văn Hùng
- Nguyễn Ngọc Sơn
- Hà Văn Tới
- Nguyễn Thế Thìn
- Cù Xuân Đạt