Lê Minh Diện

Năm sinh1938
Quê quánXóm 4- Quỳnh Mỹ- Quỳnh Lưu- Nghệ An
Ngày hy sinh 27/05/1972
Nơi hy sinhBắc Thị xã Kon Tum
Vị trí mộ (91-23)01 Kon Tum 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1039843]: Lietsi {Họ tên=Lê Minh Diện, Năm sinh=1938, Ngày hy sinh=27/05/1972, Quê quán=Xóm 4- Quỳnh Mỹ- Quỳnh Lưu- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Bắc Thị xã Kon Tum, Vị trí mộ=(91-23)01 Kon Tum 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 20266 (số thứ tự 1039843).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Minh Diện” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Minh Diện” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 27/05/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Vũ Xuân Thu
  2. Nguyễn Văn Thọ
  3. Nguyễn Công Huấn
  4. Trần Đăng Cừ
  5. Bùi Văn Thanh
  6. Nguyễn Thanh Tùng
  7. Phạm Hồng Tiệp
  8. Triệu Minh Châu
  9. Sầm Văn Píu
  10. Ngô Văn Phẩm
  11. Ra Lan Ký
  12. Nguyễn Xuân Gặp
  13. Nguyễn Đăng Đưỡng
  14. La Văn Thắng
  15. Trương Quang Hùng
  16. Vũ Hồng Hải
  17. Đoàn Ngọc Tuyến
  18. Lương Đình Đăng
  19. Lê Văn Dể
  20. Nguyễn Thế Thìn
  21. Lê Văn Thìn
  22. Bùi Văn Giúp
  23. Đinh Văn Mên
  24. Bùi Văn Nuôi
  25. Trần Minh Nghĩa
  26. Nguyễn Hữu Kỳ
  27. Hoàng Văn Hà
  28. Nguyễn Đình Thiên
  29. Hồ Sỹ Thước
  30. Lê Văn Đàm
  31. Nguyễn Tất Chiêu
  32. Trần Văn Học
  33. Đỗ Minh Duyên
  34. Ngân Bá Thảo
  35. Lê Quang Hợp
  36. Lê Tiến Tăng
  37. Đỗ Trọng Y
  38. Lê Đăng Oanh
  39. Lê Ngọc Úy
  40. Vũ Hồng Vân
  41. Trần Văn Nam
  42. Lê Xuân Nghĩa
  43. Lê Văn Thơm
  44. Nguyễn Văn Liêu
  45. Bùi Chiến Thắng
  46. Nguyễn Văn Thức
  47. Bùi Văn Thảo
  48. Nguyễn Quang Tiến
  49. Bùi Văn Niêm
  50. Đinh Văn Ngoạn
  51. Hoàng Văn Liêm
  52. Dương Đình Thảo
  53. Nguyễn Văn Hiển
  54. Đỗ Đình Khiêm ( Khiên)
  55. Trần Văn Bẩy
  56. Nguyễn Văn Hùng
  57. Nguyễn Ngọc Sơn
  58. Hà Văn Tới
  59. Nguyễn Thế Thìn
  60. Cù Xuân Đạt