Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

19 người khớp “Đoàn Đình Đoan” trong 53 danh sách

  1. Đinh Xuân Đoán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hà Chính - Trương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 Hy sinh: 25.11.74 Xem đầy đủ →
  2. Trần Đình Đoàn C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Văn Tố, Tứ Kỳ, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Sư đoàn 1 Hy sinh: 14/8/1969 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Đình Doan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Phúc Thành - An Áp - Phụ Dực - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/12/1972 Xem đầy đủ →
  4. Vũ Đình Đoan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Thái Thọ - Quảng Thọ - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/05/1966 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Đình Đoàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thường Quốc - Gia Khánh - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
  6. Đinh Mậu Đoàn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Yên Kỳ, Vĩnh Phúc Hy sinh: 18/10/1972 Xem đầy đủ →
  7. Lê Đình Đoàn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Thanh Hóa Hy sinh: 12/1965 Xem đầy đủ →
  8. Đình Đoàn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  9. Lê Đình Đoàn (Thanh Hóa) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 12/1965 Xem đầy đủ →
  10. Vũ Đình Đoan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thái Thọ- Quảng Thọ- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 28/05/1966 Bãi Pi Dốt, Chư Pa, Gia Lai Xem đầy đủ →
  11. Đinh Thanh Doãn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Khánh An- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 16/06/1966 K18 Quân y F1 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Đình Đoan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Dương Nội (thôn La Nội)- Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 13/11/1966 Đông sông Sa Thày Xem đầy đủ →
  13. Đinh Văn Đoàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Yên Bình- Yên Mô- Ninh Bình Hy sinh: 11/11/1967 Chân cao điểm 782, Kon Tum Xem đầy đủ →
  14. Trần Đình Đoàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Hòa Bình- Hiệp Hòa- Hà Bắc Hy sinh: 13/03/1968 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Đình Doan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Phúc Thành- An Ấp- Phụ Dực- Thái Bình Hy sinh: 5/12/1972 (23-91)04 quận Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  16. Vũ Đình Đoàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Bài Trữ- Ninh Giang- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 3/11/1969 (16 -80)09 Plai Giao Kla Xem đầy đủ →
  17. Đinh Văn Đoán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Ninh Giang- Gia Khánh- Hy sinh: 13/10/1971 Xem đầy đủ →
  18. Đoàn Đình Đoan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Quyết Tiến- Đồ Sơn- Hy sinh: 2/5/1974 Xem đầy đủ →
  19. Lê Đình Đoan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Quảng Lưu- Quảng Sơn- Hy sinh: 18/6/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.