Vũ Đình Đoàn

Năm sinh1946
Quê quánBài Trữ- Ninh Giang- Gia Khánh- Ninh Bình
Ngày hy sinh 3/11/1969
Nơi hy sinhĐức Cơ
Vị trí mộ (16 -80)09 Plai Giao Kla

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1049651]: Lietsi {Họ tên=Vũ Đình Đoàn, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=25510, Quê quán=Bài Trữ- Ninh Giang- Gia Khánh- Ninh Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đức Cơ, Vị trí mộ=(16 -80)09 Plai Giao Kla}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 30074 (số thứ tự 1049651).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vũ Đình Đoàn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Vũ Đình Đoàn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

25 người cùng hy sinh ngày 3/11/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Dương Văn Thoáng
  2. Phạm Văn Tương
  3. Tống Công Thể
  4. Lục Văn Thư
  5. Nông Văn Quậy
  6. Đặng Quốc Ân
  7. Hoàng Văn Bưởng
  8. Lại Thế Chác
  9. Nguyễn Đình Na
  10. Lê Văn Thiềng
  11. Trần Đăng Sách
  12. Đinh Xuân Đức
  13. Hà Văn Đương
  14. Phạm Văn Cừ
  15. Hoàng Văn Sinh
  16. Trịnh Hoàng Hồng
  17. Nguyễn Văn Thậm
  18. Nguyễn Xuân Du
  19. Trần Văn Dần
  20. Nguyễn Văn Đống
  21. Nguyễn Văn Nhỡ
  22. Nguyễn Xuân Bàn
  23. Vũ Văn Ước
  24. Hà Kim Đương
  25. Đặng Ngọc Thắng