Phạm Văn Cừ

Năm sinh1946
Quê quánĐại Thịnh- Yên Lãng- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 3/11/1969
Nơi hy sinhĐồi A1, T3-C02 Kon tum
Vị trí mộ Đồi A1, T3-C02 bắc đường thồ điểm 5

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1034383]: Lietsi {Họ tên=Phạm Văn Cừ, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=25510, Quê quán=Đại Thịnh- Yên Lãng- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồi A1, T3-C02 Kon tum, Vị trí mộ=Đồi A1, T3-C02 bắc đường thồ điểm 5}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 14806 (số thứ tự 1034383).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Cừ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Văn Cừ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

25 người cùng hy sinh ngày 3/11/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Dương Văn Thoáng
  2. Phạm Văn Tương
  3. Tống Công Thể
  4. Lục Văn Thư
  5. Nông Văn Quậy
  6. Đặng Quốc Ân
  7. Hoàng Văn Bưởng
  8. Lại Thế Chác
  9. Nguyễn Đình Na
  10. Lê Văn Thiềng
  11. Trần Đăng Sách
  12. Đinh Xuân Đức
  13. Hà Văn Đương
  14. Hoàng Văn Sinh
  15. Trịnh Hoàng Hồng
  16. Nguyễn Văn Thậm
  17. Nguyễn Xuân Du
  18. Trần Văn Dần
  19. Nguyễn Văn Đống
  20. Nguyễn Văn Nhỡ
  21. Nguyễn Xuân Bàn
  22. Vũ Văn Ước
  23. Vũ Đình Đoàn
  24. Hà Kim Đương
  25. Đặng Ngọc Thắng