Trần Văn Dần

Năm sinh1950
Quê quánHà Xá- Đại Hưng- Mỹ Đức- Hà Tây
Ngày hy sinh 3/11/1969
Nơi hy sinhChư Mơ Nú
Vị trí mộ (81-86)04 05

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1034751]: Lietsi {Họ tên=Trần Văn Dần, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=25510, Quê quán=Hà Xá- Đại Hưng- Mỹ Đức- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Chư Mơ Nú, Vị trí mộ=(81-86)04 05}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 15174 (số thứ tự 1034751).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Văn Dần” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Văn Dần” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

25 người cùng hy sinh ngày 3/11/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Dương Văn Thoáng
  2. Phạm Văn Tương
  3. Tống Công Thể
  4. Lục Văn Thư
  5. Nông Văn Quậy
  6. Đặng Quốc Ân
  7. Hoàng Văn Bưởng
  8. Lại Thế Chác
  9. Nguyễn Đình Na
  10. Lê Văn Thiềng
  11. Trần Đăng Sách
  12. Đinh Xuân Đức
  13. Hà Văn Đương
  14. Phạm Văn Cừ
  15. Hoàng Văn Sinh
  16. Trịnh Hoàng Hồng
  17. Nguyễn Văn Thậm
  18. Nguyễn Xuân Du
  19. Nguyễn Văn Đống
  20. Nguyễn Văn Nhỡ
  21. Nguyễn Xuân Bàn
  22. Vũ Văn Ước
  23. Vũ Đình Đoàn
  24. Hà Kim Đương
  25. Đặng Ngọc Thắng