Phạm Văn Tương

Năm sinh1934
Quê quánTrực Hưng- Trực Ninh- Nam Trực- Nam Hà
Ngày hy sinh 3/11/1969
Nơi hy sinhĐắc Tô
Vị trí mộ (1300-81600) Đắc Tô

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1032502]: Lietsi {Họ tên=Phạm Văn Tương, Năm sinh=1934, Ngày hy sinh=25510, Quê quán=Trực Hưng- Trực Ninh- Nam Trực- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đắc Tô, Vị trí mộ=(1300-81600) Đắc Tô}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 12925 (số thứ tự 1032502).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Tương” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Văn Tương” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

25 người cùng hy sinh ngày 3/11/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Dương Văn Thoáng
  2. Tống Công Thể
  3. Lục Văn Thư
  4. Nông Văn Quậy
  5. Đặng Quốc Ân
  6. Hoàng Văn Bưởng
  7. Lại Thế Chác
  8. Nguyễn Đình Na
  9. Lê Văn Thiềng
  10. Trần Đăng Sách
  11. Đinh Xuân Đức
  12. Hà Văn Đương
  13. Phạm Văn Cừ
  14. Hoàng Văn Sinh
  15. Trịnh Hoàng Hồng
  16. Nguyễn Văn Thậm
  17. Nguyễn Xuân Du
  18. Trần Văn Dần
  19. Nguyễn Văn Đống
  20. Nguyễn Văn Nhỡ
  21. Nguyễn Xuân Bàn
  22. Vũ Văn Ước
  23. Vũ Đình Đoàn
  24. Hà Kim Đương
  25. Đặng Ngọc Thắng