Đinh Thanh Doãn

Năm sinh1935
Quê quánKhánh An- Yên Khánh- Ninh Bình
Ngày hy sinh 16/06/1966
Nơi hy sinhK10, Lê Lợi, K182
Vị trí mộ K18 Quân y F1

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1023611]: Lietsi {Họ tên=Đinh Thanh Doãn, Năm sinh=1935, Ngày hy sinh=16/06/1966, Quê quán=Khánh An- Yên Khánh- Ninh Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=K10, Lê Lợi, K182, Vị trí mộ=K18 Quân y F1}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 4034 (số thứ tự 1023611).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đinh Thanh Doãn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đinh Thanh Doãn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 16/06/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Uông
  2. A Dương
  3. Đinh Rập
  4. Nguyễn Hữu Định
  5. Quách Văn Doãn
  6. Lê Ngọc Lực
  7. Quách Văn Cường
  8. Nguyễn Đen
  9. Nguyễn Công Săn (Sản)
  10. Nguyễn Công Săn