Đinh Văn Đoán

Năm sinh1942
Quê quánNinh Giang- Gia Khánh-
Ngày hy sinh 13/10/1971

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1056519]: Lietsi {Họ tên=Đinh Văn Đoán, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=13/10/1971, Quê quán=Ninh Giang- Gia Khánh-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 943 (số thứ tự 1056519).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đinh Văn Đoán” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đinh Văn Đoán” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

17 người cùng hy sinh ngày 13/10/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Văn Thủ
  2. Đào Hồng Quảng
  3. Đinh Minh Thời
  4. Lê Văn Thành
  5. Mai Văn Bình
  6. Mai Văn Bình
  7. Ngô Văn Inh
  8. Nguyễn Đăng Dương
  9. Nguyễn Đăng Dương
  10. Nguyễn Mai Xếp
  11. Nguyễn Mạnh Hồng
  12. Nguyễn Trọng Hồng
  13. Nguyễn Văn Sinh
  14. Nguyễn Văn Ty
  15. Phạm Văn Chiến
  16. Phạm Văn Chiến
  17. Phạm Văn Hải