Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

2.063 người khớp “Đoàn” trong 95 danh sách · trang 37/69

  1. Đoàn Đình Đoan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Quyết Tiến- Đồ Sơn- Hy sinh: 2/5/1974 Xem đầy đủ →
  2. Đoàn Đình Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Tổ 35 khu 6 Cao Thắng- Hòn Gai- Hy sinh: 31/3/1975 Xem đầy đủ →
  3. Đoàn Đình Nam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Quang Hưng- Ninh Giang- Hy sinh: 4/10/1972 Xem đầy đủ →
  4. Đoàn Đình Ngừng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · An Đức- Ninh Giang- Hy sinh: 30/4/1975 Xem đầy đủ →
  5. Đoàn Đình Thùy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Cẩm Đông- Cẩm Giàng- Hy sinh: 10/7/1971 Xem đầy đủ →
  6. Đoàn Đức Đạt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bắc Hợp- Nguyên Bình- Hy sinh: 1971 Xem đầy đủ →
  7. Đoàn Đức Đẩu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Thọ- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 26/6/1972 Xem đầy đủ →
  8. Đoàn Đức Giang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Bàn Thạch- Chợ Vũ- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  9. Đoàn Đức Hội Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Vũ Hòa- Gia Lương- Hy sinh: 1/6/1969 Xem đầy đủ →
  10. Đoàn Đức Khánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Kim Tân- Kim Thành- Hy sinh: 29/4/1975 Xem đầy đủ →
  11. Đoàn Đức Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tân Tiến- Từ Liêm- Hy sinh: 26/3/1968 Xem đầy đủ →
  12. Đoàn Đức Phong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Hải Nam- Hải Hậu- Hy sinh: 1/5/1969 Xem đầy đủ →
  13. Đoàn Đức Thặng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Lai Thành- Kim Sơn- Hy sinh: 15/12/1974 Xem đầy đủ →
  14. Đoàn Đức Thạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lai Thành- Kim Sơn- Hy sinh: 15/12/1974 Xem đầy đủ →
  15. Đoàn Đức Thuận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Tân Lập- Ba Vì- Hy sinh: 27/10/1972 Xem đầy đủ →
  16. Đoàn Dương Tụng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Võng Xuyên- Phú Thọ- Hy sinh: 26/3/1967 Xem đầy đủ →
  17. Đoàn Duy Bến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Kỳ Sơn- Tứ Kỳ- Hy sinh: 8/2/1966 Xem đầy đủ →
  18. Đoàn Duy Hiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tân Trào- Thanh Miện- Hy sinh: 14/11/1966 Xem đầy đủ →
  19. Đoàn Duy Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thụy Hồng- Thái Thụy- Hy sinh: 6/7/1974 Xem đầy đủ →
  20. Đoàn Duy Liên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Quảng Hà- Quảng Trạch- Hy sinh: 6/8/1970 Xem đầy đủ →
  21. Doãn Duy Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Đông Thịnh- Đông Sơn- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
  22. Đoàn Giang Nam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Đình Cao- Phù Cừ- Hy sinh: 18/8/1972 Xem đầy đủ →
  23. Đoàn Hạnh Phúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Nam Hưng- Tiền Hải- Hy sinh: 25/5/1972 Xem đầy đủ →
  24. Đoàn Hoàng Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hưng Mỹ- Mỏ Cày- Hy sinh: 2/12/1969 Xem đầy đủ →
  25. Đoàn Hoàng Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Hương Mỹ- Mỏ Cày- Hy sinh: 16/9/1968 Xem đầy đủ →
  26. Đoàn Hoàng Tiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Khương Mỹ- Mỏ Cày- Hy sinh: 17/3/1971 Xem đầy đủ →
  27. Đoàn Hồng Đê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Phước Thạnh- Củ Chi- Hy sinh: 12/5/1965 Xem đầy đủ →
  28. Đoàn Hồng Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Đại Hùng- Ứng Hòa- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  29. Đoàn Hùng Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Kỳ Sơn- Tứ Kỳ- Hy sinh: 8/12/1969 Xem đầy đủ →
  30. Đoàn Hữu Ba Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Lâm- Nam Sách- Hy sinh: 18/8/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu