Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
2.063 người khớp “Đoàn” trong 95 danh sách · trang 36/69
- Đoàn Sỹ Uy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Hàm Uyên- Tân Thành- Tuyên Quang Xem đầy đủ →
- Đoàn Thanh Bình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · - - Hy sinh: 4/8/1975 Xem đầy đủ →
- Đoàn Văn Hinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hạnh Phúc- Quảng Hòa- Cao Bằng Xem đầy đủ →
- Bùi Đoàn Duy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Hùng Sơn- Lương Sơn- Hy sinh: 16/6/1974 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Đoàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Nhuận Đức- Củ Chi- Hy sinh: 5/1/1970 Xem đầy đủ →
- Chu Ngọc Đoạn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Can Xá- Vĩnh Tường- Hy sinh: 3/6/1971 Xem đầy đủ →
- Dăn Doãn Tạo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Quảng Giao- Quảng Xương- Hy sinh: 5/7/1969 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Doãn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · La Thành- Kim Sơn- Hy sinh: 23/9/1969 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Đoàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bố Hạ- Yên Thế- Hy sinh: 28/10/1972 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Đoán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Ninh Giang- Gia Khánh- Hy sinh: 13/10/1971 Xem đầy đủ →
- Đỗ Doãn Khoe Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thượng Đạt- Nam Sách- Hy sinh: 20/10/1969 Xem đầy đủ →
- Đỗ Như Đoàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Lâm Lợi- Hạ Hòa- Hy sinh: 23/1/1970 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Doãn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Đông Thọ- Yên Phong- Hy sinh: 23/12/1970 Xem đầy đủ →
- Đoàn - Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Sơn Tây- Hương Sơn- Hy sinh: 14/4/1975 Xem đầy đủ →
- Đoàn Anh Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Lạc- Thanh Hà- Hy sinh: 25/7/1970 Xem đầy đủ →
- Đoàn Bá Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Trung Lý- Lý Nhân- Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
- Đoàn Bá Liêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tân Lập- Lục Nam- Hy sinh: 1/2/1968 Xem đầy đủ →
- Đoàn Bá Tính (Tích) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đồng Tiến- Đồng Yên- Hy sinh: 3/10/1970 Xem đầy đủ →
- Đoàn Bảo Lợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Trạm Ngoại Thương- Quảng Yên- Hy sinh: 3/9/1969 Xem đầy đủ →
- Doãn Công Khai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Hồng Châu- Yên Lạc- Hy sinh: 28/2/1968 Xem đầy đủ →
- Đoàn Công Sùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Nhân Thắng- Gia Lương- Hy sinh: 6/12/1970 Xem đầy đủ →
- Đoàn Công Thân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Lạc- Nam Sách- Hy sinh: 8/10/1972 Xem đầy đủ →
- Đoàn Công Vụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Minh Tân- Kiến Xương- Hy sinh: 22/1/1969 Xem đầy đủ →
- Đoàn Đắc Thưởi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · - Gia Lương- Hy sinh: 24/1/1967 Xem đầy đủ →
- Đoàn Đăng Giáo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Thủ Sỹ- Tiên Lữ- Hy sinh: 1/8/1973 Xem đầy đủ →
- Đoàn Đăng Tuế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 15/4/1971 Xem đầy đủ →
- Doãn Đình Am Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Giao An- Giao Thủy- Hy sinh: 12/2/1969 Xem đầy đủ →
- Doãn Đình Bé Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Vân Nam- Phúc Thọ- Hy sinh: 5/5/1968 Xem đầy đủ →
- Doãn Đình Chiểu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Giao Sơn- Giao Thủy- Hy sinh: 1/9/1971 Xem đầy đủ →
- Doãn Đình Chiểu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Châu Sơn- Kim Bảng- Hy sinh: 1/11/1971 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu