Doãn Đình Bé

Năm sinh1935
Quê quánVân Nam- Phúc Thọ-
Ngày hy sinh 5/5/1968

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1057499]: Lietsi {Họ tên=Doãn Đình Bé, Năm sinh=1935, Ngày hy sinh=24963, Quê quán=Vân Nam- Phúc Thọ-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1923 (số thứ tự 1057499).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Doãn Đình Bé” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Doãn Đình Bé” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

56 người cùng hy sinh ngày 5/5/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Văn Lập sinh 1943 · Cao Xá- Lâm Thao-
  2. Đào Văn Tam Văn Tiến- Hạ Hòa-
  3. Đỗ Thế Minh sinh 1948 · Đông Kinh- Đông Quan-
  4. Hà Đăng Bột sinh 1947 · An Ninh- Bình Lục-
  5. Hà Mạnh Sơn sinh 1948 · Số 32 phố Bà Trưng- Nam Định-
  6. Hà Văn Bột An Ninh- Bình Lục-
  7. Hoàng Văn Hòa sinh 1945 · Trung Giả- Đa Phúc-
  8. Huỳnh Văn Bẩy sinh 1948 · Long Đồn Tây- Giá Rai-
  9. Huỳnh Văn Bẩy sinh 1948 · Long Đồn Tây- Giá Rai-
  10. Huỳnh Văn Bẩy Long Điền Tây- Giá Rai-
  11. Khuất Văn Nhàn sinh 1942 · Chính Công- Hạ Hòa-
  12. Lê Minh Thưởng sinh 1941 · Đại Phúc- Càng Long-
  13. Lê Minh Thượng Đại Phú- Càn Long-
  14. Lê Ngọc Sơn Nam Tiến- Phổ Yên-
  15. Lê Quang Huy sinh 1949 · Trung Kiên- Yên Lạc-
  16. Lê Trọng Tấn sinh 1939 · Đan Hòa- Hạ Hòa-
  17. Lê Trọng Tấn sinh 1939 · Đan Hòa- Hạ Hòa-
  18. Lê Văn Cầu sinh 1936 · Phùng Xá- Cẩm Khê-
  19. Lê Văn Thục sinh 1943 · Đức Báo- Lập Thạch-
  20. Lê Viết Phụng sinh 1939 · Hoằng Phượng- Hoằng Hóa-
  21. Lê Xuân Hạp sinh 1938 · Vũ Phúc- Vĩnh Tiến-
  22. Lương Quý Son Quỳnh Lưu- Nho Quan-
  23. Lương Quý Son Quỳnh Lưu- Nho Quan-
  24. Lưu Quang Sâm sinh 1947 · Thắng Lợi- Phổ Yên-
  25. Lưu Quang Sâm sinh 1947 · Thắng Lợi- Phổ Yên-
  26. Lưu Quang Sâm Thắng Lợi- Phổ Yên-
  27. Ngô Minh Hân sinh 1949 · Hồng Châu- Yên Lạc-
  28. Ngô Văn Long sinh 1950 · Minh Tân- Yên Lạc-
  29. Nguyễn Đức Chí sinh 1942 · Hậu Bổng- Hạ Hòa-
  30. Nguyễn Duy Thám sinh 1946 · Mỹ Thọ- Lục Nam-
  31. Nguyễn Khắc Khay sinh 1949 · Trung Kiên- Yên Lạc-
  32. Nguyễn Thành Đô sinh 1941 · Nam Cao- Kiến Xương-
  33. Nguyễn Thế Dũng sinh 1946 · Quang Tiến- Kim Anh-
  34. Nguyễn Thế Hùng sinh 1943 · Phú Nhuận Tân- Mỏ Cày-
  35. Nguyễn Văn Bản sinh 1947 · Khai Quang- Tam Dương-
  36. Nguyễn Văn Be sinh 1948 · Trung Giả- Đa Phúc-
  37. Nguyễn Văn Chất Sơn Thành- Nho Quan-
  38. Nguyễn Văn Chất Sơn Thành- Nho Quan-
  39. Nguyễn Văn Đức sinh 1942 · Tân Hiệp- Hóc Môn-
  40. Nguyễn Văn Hào sinh 1940 · Đông Ích- Lập Thạch-
  41. Nguyễn Văn Hùng Phụng Hiệp- Phụng Hiệp-
  42. Nguyễn Văn Mao sinh 1946 · Tân Hòa- Thư Trì-
  43. Nguyễn Văn Minh sinh 1948 · Phú Khánh- Hạ Hòa-
  44. Nguyễn Văn Nghệ sinh 1937 · Hưng Công- Bình Lục-
  45. Nguyễn Văn Nghệ Hưng Nguyên- Bình Lục-
  46. Nguyễn Văn Núi sinh 1946 · Đại Xuân- Phổ Yên-
  47. Nguyễn Văn Thơ sinh 1942 · Hưng Long- Cẩm Khê-
  48. Nguyễn Văn Tiết sinh 1940 · Minh Tân- Yên Lạc-
  49. Nguyễn Viết Phương sinh 1947 · Lãng Công- Lập Thạch-
  50. Nguyễn Xuân Hồng sinh 1945 · Gia Dương- Lập Thạch-
  51. Phạm Minh Khẩn sinh 1947 · Phú Ninh- Đa Phúc-
  52. Phạm Minh Thọ An Ninh- Bình Lục-
  53. Phạm Văn Nhu sinh 1949 · Ngọc Mỹ- Lập Thạch-
  54. Tạ Mạnh Hoạch sinh 1921 · Hồng Tiến- Phổ Yên-
  55. Tạ Mạnh Hoạch Hồng Tiến- Phổ Yên-
  56. Tô Văn Hậu sinh 1949 · Đông Hoàng- Đông Quan-