Đoàn Đình Thùy

Năm sinh1950
Quê quánCẩm Đông- Cẩm Giàng-
Ngày hy sinh 10/7/1971

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1057506]: Lietsi {Họ tên=Đoàn Đình Thùy, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=26124, Quê quán=Cẩm Đông- Cẩm Giàng-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1930 (số thứ tự 1057506).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đoàn Đình Thùy” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đoàn Đình Thùy” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 10/7/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đăng Văn Long sinh 1952 · Xuân Hồng- Xuân Thủy-
  2. Hoàng Ngọc Cung sinh 1948 · Yên Dương- Ý Yên-
  3. Hoàng Ngọc Cung sinh 1948 · Yên Dương- Ý Yên-
  4. Lê Tiến Lực sinh 1948 · Văn Phú- Sơn Dương-
  5. Lê Tiến Lực Văn Phú- Sơn Dương-
  6. Ngô Quí Linh Đông Tiến- Yên Phong-
  7. Ngô Quý Linh Đông Tiến- Yên Phong-
  8. Ngô Quý Linh sinh 1942 · Đông Tiên- Yên Phong-
  9. Nguyễn Bá Sạ Bình Định- Gia Lương-
  10. Nguyễn Bá Sạ Bình Định- Gia Lương-
  11. Nguyễn Bá Sạ Bình Định- Gia Lương-
  12. Phạm Thanh Long sinh 1949 · Quảng Nham- Quảng Xương-