Đoàn Đức Hội
| Năm sinh | 1949 |
|---|---|
| Quê quán | Vũ Hòa- Gia Lương- |
| Ngày hy sinh | 1/6/1969 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1057510]: Lietsi {Họ tên=Đoàn Đức Hội, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=25355, Quê quán=Vũ Hòa- Gia Lương-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1934 (số thứ tự 1057510).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đoàn Đức Hội” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Đoàn Đức Hội” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
31 người cùng hy sinh ngày 1/6/1969
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đào Văn Thư Đại Đồng- Tứ Kỳ-
- Hà Quang Từng sinh 1957 · Mai Lịch- Kỳ Sơn-
- Hoàng Đình Dương sinh 1948 · Hạnh Phúc- Thuận Thành-
- Kim Anh Yên sinh 1944 · Tân Hội- Đan Phượng-
- La Văn Chúc sinh 1949 · Vầy Hưng- Đà Bắc-
- Lưu Văn Long sinh 1939 · Đông Phong- Kỳ Sơn-
- Ngô Xuân Đình sinh 1937 · Suối Rút- Mai Châu-
- Nguyễn Bá Quỳnh sinh 1938 · Hải Châu- Hải Hậu-
- Nguyễn Bá Quỳnh sinh 1938 · Hải Châu- Hải Hậu-
- Nguyễn Đức Quỳnh sinh 1946 · Tuy Hòa- Yên Phong-
- Nguyễn Duy Lâm sinh 1935 · Hữu Bằng- Thạch Thất-
- Nguyễn Hữu Chấn sinh 1946 · Tân Dân- Yên Phong-
- Nguyễn Sỹ Tính sinh 1937 · Liên Bảo- Tiên Sơn-
- Nguyễn Văn Dương sinh 1937 · Bạch Đằng- Kinh Môn-
- Nguyễn Văn Hanh sinh 1945 · Yên Thắng- Yên Mô-
- Nguyễn Văn Hưng sinh 1952 · Nghi Phương- Nghi Lộc-
- Nguyễn Văn Mệnh sinh 1945 · Nguyên Xá- Tiên Hưng-
- Nguyễn Văn Oanh sinh 1939 · Hưng Ngãi- Thạch Thất-
- Nguyễn Văn Thái sinh 1932 · Hóa Bình- Kỳ Sơn-
- Nguyễn Văn Thanh Thanh An- Thanh Hà-
- Nguyễn Văn Thiệp sinh 1939 · Xuân Dũng- Lâm Thao-
- Nguyễn Văn Tho Nghi Kiến- Nghi Lộc-
- Nguyễn Văn Tuấn sinh 1945 · Chương Lập- Tân Yên-
- Phạm Huy Goóng sinh 1940 · Đông Hà- Kiến Thụy-
- Phạm Ngọc Quyết Tống Châu- Phù Cừ-
- Phạm Văn Đới sinh 1938 · Mỹ Thành- Mỹ Lộc-
- Phạm Văn Mong sinh 1948 · Trảng Liệt- Bình Giang-
- Tạ Xuân Triệu Lam Sơn- Lục Nam-
- Tạ Xuân Triệu Lam Sơn- Lục Nam-
- Tạ Xuân Triệu Nam Sơn- Lục Nam-
- Tăng Doãn An sinh 1935 · Lai Vu- Kim Thành-