Nguyễn Văn Thiệp

Năm sinh1939
Quê quánXuân Dũng- Lâm Thao-
Ngày hy sinh 1/6/1969

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1077649]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Thiệp, Năm sinh=1939, Ngày hy sinh=25355, Quê quán=Xuân Dũng- Lâm Thao-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 22073 (số thứ tự 1077649).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Thiệp” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Thiệp” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

31 người cùng hy sinh ngày 1/6/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Văn Thư Đại Đồng- Tứ Kỳ-
  2. Đoàn Đức Hội sinh 1949 · Vũ Hòa- Gia Lương-
  3. Hà Quang Từng sinh 1957 · Mai Lịch- Kỳ Sơn-
  4. Hoàng Đình Dương sinh 1948 · Hạnh Phúc- Thuận Thành-
  5. Kim Anh Yên sinh 1944 · Tân Hội- Đan Phượng-
  6. La Văn Chúc sinh 1949 · Vầy Hưng- Đà Bắc-
  7. Lưu Văn Long sinh 1939 · Đông Phong- Kỳ Sơn-
  8. Ngô Xuân Đình sinh 1937 · Suối Rút- Mai Châu-
  9. Nguyễn Bá Quỳnh sinh 1938 · Hải Châu- Hải Hậu-
  10. Nguyễn Bá Quỳnh sinh 1938 · Hải Châu- Hải Hậu-
  11. Nguyễn Đức Quỳnh sinh 1946 · Tuy Hòa- Yên Phong-
  12. Nguyễn Duy Lâm sinh 1935 · Hữu Bằng- Thạch Thất-
  13. Nguyễn Hữu Chấn sinh 1946 · Tân Dân- Yên Phong-
  14. Nguyễn Sỹ Tính sinh 1937 · Liên Bảo- Tiên Sơn-
  15. Nguyễn Văn Dương sinh 1937 · Bạch Đằng- Kinh Môn-
  16. Nguyễn Văn Hanh sinh 1945 · Yên Thắng- Yên Mô-
  17. Nguyễn Văn Hưng sinh 1952 · Nghi Phương- Nghi Lộc-
  18. Nguyễn Văn Mệnh sinh 1945 · Nguyên Xá- Tiên Hưng-
  19. Nguyễn Văn Oanh sinh 1939 · Hưng Ngãi- Thạch Thất-
  20. Nguyễn Văn Thái sinh 1932 · Hóa Bình- Kỳ Sơn-
  21. Nguyễn Văn Thanh Thanh An- Thanh Hà-
  22. Nguyễn Văn Tho Nghi Kiến- Nghi Lộc-
  23. Nguyễn Văn Tuấn sinh 1945 · Chương Lập- Tân Yên-
  24. Phạm Huy Goóng sinh 1940 · Đông Hà- Kiến Thụy-
  25. Phạm Ngọc Quyết Tống Châu- Phù Cừ-
  26. Phạm Văn Đới sinh 1938 · Mỹ Thành- Mỹ Lộc-
  27. Phạm Văn Mong sinh 1948 · Trảng Liệt- Bình Giang-
  28. Tạ Xuân Triệu Lam Sơn- Lục Nam-
  29. Tạ Xuân Triệu Lam Sơn- Lục Nam-
  30. Tạ Xuân Triệu Nam Sơn- Lục Nam-
  31. Tăng Doãn An sinh 1935 · Lai Vu- Kim Thành-