Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
2.063 người khớp “Đoàn” trong 95 danh sách · trang 38/69
- Đoàn Hữu Lực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Vĩnh Thịnh- Vĩnh Tường- Hy sinh: 11/10/1969 Xem đầy đủ →
- Đoàn Hữu Phúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trực Chính- Trực Ninh- Hy sinh: 28/4/1973 Xem đầy đủ →
- Đoàn Hữu Tỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Túc Duyên- Thái Nguyên- Hy sinh: 1/4/1970 Xem đầy đủ →
- Đoàn Huy Bằng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Ngọc Châu- Nam Sách- Hy sinh: 22/1/1969 Xem đầy đủ →
- Đoàn Khắc Khuê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Quảng Thọ- Quảng Xương- Hy sinh: 25/11/1968 Xem đầy đủ →
- Đoàn Lạng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Lạc- Đức Thọ- Hy sinh: 13/11/1968 Xem đầy đủ →
- Đoàn Mạnh Đót Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đồng Minh- Tiền Hải- Hy sinh: 3/9/1969 Xem đầy đủ →
- Đoàn Mạnh Dy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Ái Quốc- Nam Sách- Hy sinh: 2/5/1968 Xem đầy đủ →
- Đoàn Mạnh Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Thụy Hồng- Thụy Anh- Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
- Đoàn Mạnh Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Quảng Lãng- Ân Thi- Hy sinh: 23/8/1972 Xem đầy đủ →
- Đoàn Mạnh Vy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Ái Quốc- Nam Sách- Hy sinh: 2/5/1968 Xem đầy đủ →
- Đoàn Minh Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hồng Lạc- Thanh Hà- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
- Đoàn Minh Đạt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Phước- Long Điền- Hy sinh: 9/11/1962 Xem đầy đủ →
- Đoàn Minh Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · 14 Ngõ 5 khối 74- Ba Đình- Hy sinh: 18/3/1969 Xem đầy đủ →
- Đoàn Minh Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Vũ Hoàng Kênh- An Hải- Hy sinh: 31/7/1972 Xem đầy đủ →
- Đoàn Minh Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Đông Á- Đông Quan- Hy sinh: 6/2/1967 Xem đầy đủ →
- Đoàn Minh Kỷ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Hiệp Khanh- Gò Dầu Hạ- Hy sinh: 22/7/1963 Xem đầy đủ →
- Đoàn Minh Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quốc Sơn- Châu Thành- Hy sinh: 25/1/1970 Xem đầy đủ →
- Đoàn Minh Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Bình Minh- Kiến Xương- Hy sinh: 4/10/1972 Xem đầy đủ →
- Đoàn Ngọc Ẩn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Phước- Phụng Hiệp- Hy sinh: 4/4/1964 Xem đầy đủ →
- Đoàn Ngọc Bính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nghĩa Hòa- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 6/2/1968 Xem đầy đủ →
- Đoàn Ngọc Cát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hùng Vương- Vụ Bản- Hy sinh: 13/8/1968 Xem đầy đủ →
- Đoàn Ngọc Chấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hòa Bình- Tiên Hưng- Hy sinh: 27/3/1970 Xem đầy đủ →
- Doãn Ngọc Diệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chí Linh- Phù Cừ- Hy sinh: 20/9/1969 Xem đầy đủ →
- Doãn Ngọc Điệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chí Linh- Phù Cừ- Hy sinh: 20/9/1969 Xem đầy đủ →
- Đoàn Ngọc Lợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Đức Hòa- Đức Hòa- Hy sinh: 10/10/1967 Xem đầy đủ →
- Đoàn Ngọc Luân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Đề Thám- Hòa An- Hy sinh: 15/5/1972 Xem đầy đủ →
- Đoàn Ngọc Ninh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phước Long- Giồng Trôm- Hy sinh: 16/5/1968 Xem đầy đủ →
- Đoàn Ngọc Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Đức Hòa- Đức Thọ- Hy sinh: 26/12/1977 Xem đầy đủ →
- Đoàn Ngọc Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 23 Phạm Hồng Thái- Thái Thị- Hy sinh: 25/12/1970 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu