Đoàn Khắc Khuê
| Năm sinh | 1946 |
|---|---|
| Quê quán | Quảng Thọ- Quảng Xương- |
| Ngày hy sinh | 25/11/1968 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1057536]: Lietsi {Họ tên=Đoàn Khắc Khuê, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=25/11/1968, Quê quán=Quảng Thọ- Quảng Xương-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1960 (số thứ tự 1057536).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đoàn Khắc Khuê” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Đoàn Khắc Khuê” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
49 người cùng hy sinh ngày 25/11/1968
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đặng Xuân Phúc sinh 1942 · Tân Niên Trung- Gò Công-
- Đỗ Văn Sữu sinh 1950 · Đông Trà- Tiền Hải-
- Hoàng Bá Hòa sinh 1945 · Thịnh Lộc- Hậu Lộc-
- Hoàng Văn Chịch sinh 1941 · Đồng Văn- Yên Lạc-
- Hoàng Văn Hải sinh 1948 · Yên Xương- Ý Yên-
- Huỳnh Văn U Tân Phú- Đức Hòa-
- Khương Thành Đồng sinh 1949 · Thượng Tân- Văn Giang-
- Kim Ngọc Huỳnh sinh 1943 · Cẩm Hưng- Cẩm Giàng-
- Lê Bá Tảo sinh 1949 · Hưng Lộc- Hậu Lộc-
- Lê Đức Tình sinh 1936 · Quảng Hưng- Quảng Xương-
- Lê Hồng Chiến sinh 1948 · Định Thành- Yên Định-
- Lê Hữu Ý sinh 1949 · Hải Hòa- Tĩnh Gia-
- Lê Quang Thú sinh 1943 · An Bình- Nam Sách-
- Lê Quang Thú An Bình- Nam Sách-
- Lê Văn Bảnh sinh 1949 · An Bình- Nam Sách-
- Lê Văn Bảnh An Bình- Nam Sách-
- Lê Văn Minh sinh 1940 · Vạn Xuân- Thường Xuân-
- Lê Văn Nga sinh 1948 · Bình Minh- Khoái Châu-
- Lương Nha Sình sinh 1941 · Pò Hèn- Móng Cái-
- Lương Văn Sấu sinh 1940 · An Sơn- Lái Thiêu-
- Lưu Giang sinh 1939 · Thạch Phú- Thạnh Phú-
- Lưu Hữu Túc An Bình- Nam Sách-
- Lưu Hữu Túc sinh 1947 · An Bình- Nam Sách-
- Lưu Minh Hùng sinh 1932 · Quyết Thắng- Gia Lâm-
- Lưu Thế Giảng sinh 1948 · Yên Bái- Yên Định-
- Lưu Văn Phẩm sinh 1942 · Hưng Lộc- Hậu Lộc-
- Lưu Văn Thiên sinh 1946 · Trọng Mỹ- Vạn Phong-
- Mai Mộc Đá sinh 1946 · Bắc Sơn- Tiên Hưng-
- Nguyễn Bá Thành sinh 1945 · Đông Thọ- Đông Sơn-
- Nguyễn Đình Thoai sinh 1945 · Thọ Hải- Thi An-
- Nguyễn Ngọc Hà sinh 1949 · Thuần Hưng- Khoái Châu-
- Nguyễn Tiến Hưởng sinh 1945 · Ngọc Châu- Nam Sách-
- Nguyễn Tiến Lễ sinh 1945 · Khánh Thủy- Yên Khánh-
- Nguyễn Văn Bi Hoằng Phượng- Hoằng Hóa-
- Nguyễn Văn Cảnh sinh 1949 · Khánh Trung- Yên Khánh-
- Nguyễn Văn Giang sinh 1948 · Đông Thanh- Kim Tân-
- Nguyễn Văn Khanh sinh 1941 · Tân Ninh- Quảng Ninh-
- Nguyễn Văn Mai sinh 1945 · Đồng Văn- Yên Lạc-
- Nguyễn Văn Mùi sinh 1947 · Vinh Quang- Thanh Thủy-
- Nguyễn Văn Quân - -
- Nguyễn Văn Tầm sinh 1941 · Hồng Vân- Ân Thi-
- Nguyễn Văn Tưởng sinh 1947 · Đức Chính- Cẩm Giàng-
- Nguyễn Văn Túy sinh 1949 · Bàn Giải- Lập Thạch-
- Phạm Minh Đức sinh 1944 · Tây Sơn- Tiền Hải-
- Phạm Văn Bụng sinh 1941 · Quả Lựu- Long Mỹ-
- Phạm Văn Buổi sinh 1950 · Quảng Thịnh- Quảng Xương-
- Phạm Văn Cừ sinh 1947 · Gia Khánh- Gia Lộc-
- Phạm Văn Hóa sinh 1948 · Gia Phú- Gia Viễn-
- Phan Mậu Tý sinh 1947 · Quảng Đại- Quảng Xương-