Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
2.063 người khớp “Đoàn” trong 95 danh sách · trang 39/69
- Đoàn Ngọc Thuần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Tân- Thủy Nguyễn- Hy sinh: 23/3/1965 Xem đầy đủ →
- Đoàn Ngọc Tuyến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Minh Đức- Tiên Lãng- Hy sinh: 26/9/1974 Xem đầy đủ →
- Đoàn Ngọc Uyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Giao Long- Giao Thủy- Hy sinh: 22/6/1971 Xem đầy đủ →
- Đoàn Như Dâng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Bình- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 14/4/1972 Xem đầy đủ →
- Đoàn Như Đạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1927 · Khu phố 1- Hoàng Văn Thụ- Hy sinh: 8/6/1967 Xem đầy đủ →
- Đoàn Như Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Số 6 Phố Hòa Mã- - Hy sinh: 8/11/1972 Xem đầy đủ →
- Đoàn Như Thâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bản Cháu- Trùng Khánh- Hy sinh: 28/11/1969 Xem đầy đủ →
- Đoàn Phong Sương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Tam Thới Thôn- Hóc Môn- Hy sinh: 25/9/1969 Xem đầy đủ →
- Đoàn Phú Hạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Đức- Mỏ Cày- Hy sinh: 20/9/1968 Xem đầy đủ →
- Đoàn Phương Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Ái Quốc- Nam Sách- Hy sinh: 6/1/1974 Xem đầy đủ →
- Đoàn Quang Thọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · 23 Khu Đoàn Kết- Hòa Bình- Hy sinh: 4/5/1974 Xem đầy đủ →
- Đoàn Quang Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Lợi- Nam Ninh- Hy sinh: 10/9/1971 Xem đầy đủ →
- Đoàn Quốc Nhâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thạch Đài- Thạch Hà- Hy sinh: 7/9/1966 Xem đầy đủ →
- Đoàn Quốc Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Gia Lương- Gia Lộc- Hy sinh: 20/5/1972 Xem đầy đủ →
- Đoàn Quý Thiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Lâm- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 17/2/1978 Xem đầy đủ →
- Đoàn Tấn Văn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Tân Thới Nhất- Hóc Môn- Hy sinh: 1/5/1969 Xem đầy đủ →
- Đoàn Tặng Cổn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · An Khê- Quỳnh Phụ- Hy sinh: 19/5/1970 Xem đầy đủ →
- Đoàn Tất Đóa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Vũ Vinh- Vũ Thư- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
- Đoàn Tất Dục Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Vũ Minh- Vũ Tiên- Hy sinh: 3/9/1970 Xem đầy đủ →
- Đoàn Tất Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Vũ Vinh- Vũ Thư- Hy sinh: 8/11/1974 Xem đầy đủ →
- Đoàn Tất Lý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Khối 98- Khu Ba Đình- Hy sinh: 6/7/1973 Xem đầy đủ →
- Đoàn Tất Lý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Thanh Nghị- Thanh Liêm- Hy sinh: 6/7/1973 Xem đầy đủ →
- Đoàn Tất Yên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Số 8 Lý Thường Kiệt- Thị trấn Tân Yên- Hy sinh: 28/6/1970 Xem đầy đủ →
- Đoàn Thanh Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Thiệu Cơ- Hạ Hòa- Hy sinh: 19/3/1969 Xem đầy đủ →
- Đoàn Thanh Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hoằng Phong- Hoằng Hóa- Hy sinh: 24/2/1969 Xem đầy đủ →
- Đoàn Thanh Tuyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bắc Hải- Tiền Hải- Hy sinh: 8/4/1973 Xem đầy đủ →
- Đoàn Thế Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Việt Liêm- Việt Yên- Hy sinh: 20/9/1968 Xem đầy đủ →
- Đoàn Thế Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Quốc Trị- Tiên Lữ- Hy sinh: 18/6/1969 Xem đầy đủ →
- Đoàn Thế Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Quảng Định- Quảng Xương- Hy sinh: 12/5/1972 Xem đầy đủ →
- Đoàn Tiến Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Hà- Tiền Hải- Hy sinh: 17/12/1968 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu