Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
2.063 người khớp “Đoàn” trong 95 danh sách · trang 40/69
- Đoàn Tiến Thực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Bình Ngọc- Móng Cái- Hy sinh: 3/3/1971 Xem đầy đủ →
- Doãn Tòng Xá Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Nguyễn Huệ- Phú Xuyên- Hy sinh: 24/3/1969 Xem đầy đủ →
- Đoàn Trọng Bằng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Châu- Nam Sách- Hy sinh: 22/1/1969 Xem đầy đủ →
- Đoàn Trọng Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vân Long- Quán Triều- Hy sinh: 1/4/1970 Xem đầy đủ →
- Đoàn Trọng Đạt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Nam Giang- Nam Trực- Hy sinh: 20/3/1969 Xem đầy đủ →
- Đoàn Trọng Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Đề Thám- Hòa An- Hy sinh: 26/9/1971 Xem đầy đủ →
- Đoàn Trọng Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thạch Vĩnh- Thạch Hà- Xem đầy đủ →
- Đoàn Trọng Nga Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Cấp Tiến- Sơn Dương- Hy sinh: 5/10/1970 Xem đầy đủ →
- Đoàn Trọng Nghi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tam Đa- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 27/7/1970 Xem đầy đủ →
- Đoàn Trung Nhỉ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Bàng La- Đồ Sơn- Hy sinh: 2/5/1974 Xem đầy đủ →
- Đoàn Trung Thêu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tam Đà- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 1/12/1971 Xem đầy đủ →
- Đoàn Tử Luyện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Đức Lộc- Đức Thọ- Hy sinh: 31/3/1975 Xem đầy đủ →
- Đoàn Tuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Thịnh lộc- Can Lộc- Hy sinh: 28/4/1975 Xem đầy đủ →
- Đoàn Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuyên Châu- Duy Xuyên- Hy sinh: 10/4/1964 Xem đầy đủ →
- Đoàn Ứng Xương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Hải Tiền- Tiên Lữ- Hy sinh: 10/12/1974 Xem đầy đủ →
- Đoàn Văn Bảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nguyên Khê- Đông Anh- Hy sinh: 12/12/1970 Xem đầy đủ →
- Đoàn Văn Bảy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Thanh- Cai Lậy- Hy sinh: 2/1/1968 Xem đầy đủ →
- Đoàn Văn Bi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Nhị Bình- Châu Thành- Hy sinh: 7/9/1966 Xem đầy đủ →
- Doãn Văn Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thọ Ngọc- Triệu Sơn- Hy sinh: 20/12/1971 Xem đầy đủ →
- Đoàn Văn Bính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xóm Chùa- Chúc Duyên- Hy sinh: 15/4/1970 Xem đầy đủ →
- Đoàn Văn Bôn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Tiền Phong- Yên Lãng- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
- Đoàn Văn Cẩn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hà Lâm- Hà Trung- Hy sinh: 12/7/1969 Xem đầy đủ →
- Đoàn Văn Cánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Ngọc Sơn- Tứ Kỳ- Hy sinh: 19/12/1967 Xem đầy đủ →
- Đoàn Văn Chắc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nam Ninh- Nam Trực- Hy sinh: 13/5/1972 Xem đầy đủ →
- Đoàn Văn Chánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Tân Bình- Mỏ Cày- Hy sinh: 21/10/1967 Xem đầy đủ →
- Đoàn Văn Chiêu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Tái Sơn- Tứ Kỳ- Hy sinh: 5/10/1966 Xem đầy đủ →
- Đoàn Văn Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Thôn Nhất- Nam Giang- Hy sinh: 1/4/1975 Xem đầy đủ →
- Đoàn Văn Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Hào- Giồng Trôm- Hy sinh: 9/9/1964 Xem đầy đủ →
- Đoàn Văn Chon Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1930 · Đa Phước- Mỏ Cày- Hy sinh: 2/9/1965 Xem đầy đủ →
- Đoàn Văn Chưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Vinh Quang- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 25/2/1969 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu