Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
2.063 người khớp “Đoàn” trong 95 danh sách · trang 41/69
- Đoàn Văn Chuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Đức Hòa- Đức Thọ- Hy sinh: 6/3/1968 Xem đầy đủ →
- Đoàn Văn Cung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hương Tiên- Hương Khê- Hy sinh: 29/3/1965 Xem đầy đủ →
- Doãn Văn Cương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Quỳnh Bảng- Quỳnh Lưu- Xem đầy đủ →
- Đoàn Văn Cương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Giao Xuân- Giao Thủy- Hy sinh: 25/2/1969 Xem đầy đủ →
- Đoàn Văn Cửu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thanh Liên- Thanh Chương- Hy sinh: 6/8/1971 Xem đầy đủ →
- Đoàn Văn Cửu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Việt Tiến- Việt Yên- Hy sinh: 13/8/1970 Xem đầy đủ →
- Đoàn Văn Đãi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Lam Sơn- Hưng Hà- Hy sinh: 23/12/1975 Xem đầy đủ →
- Đoàn Văn Dâng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Hòa Bình- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 14/4/1972 Xem đầy đủ →
- Đoàn Văn Đảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Trinh Đông- Tân Trụ- Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
- Đoàn Văn Đào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thái Nguyên- Thái Thụy- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
- Đoàn Văn Đẩu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Lạc- Nam Sách- Hy sinh: 1967 Xem đầy đủ →
- Đoàn Văn Đẩy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Đồng Kỳ- Yên Thế- Hy sinh: 14/1/1970 Xem đầy đủ →
- Đoàn Văn Điền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chiến Thắng- Gia Lâm- Hy sinh: 18/4/1966 Xem đầy đủ →
- Đoàn Văn Diệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Nghĩa Thất- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 19/2/1967 Xem đầy đủ →
- Doãn Văn Điệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chí Ninh- Phù Cừ- Hy sinh: 20/9/1969 Xem đầy đủ →
- Đoàn Văn Diệt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Thụy Liên- Thái Thụy- Hy sinh: 8/11/1969 Xem đầy đủ →
- Đoàn Văn Dụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Yên Sơn- Lục Nam- Hy sinh: 1/12/1969 Xem đầy đủ →
- Đoàn Văn Đực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Bình Phú- Hòa Đồng- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
- Đoàn Văn Đực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Minh Đức- Tiên Lãng- Hy sinh: 2/8/1968 Xem đầy đủ →
- Đoàn Văn Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liêm Mạc- Từ Liêm- Hy sinh: 9/12/1974 Xem đầy đủ →
- Đoàn Văn Đường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Nam Cường- Nam Ninh- Hy sinh: 17/3/1975 Xem đầy đủ →
- Đoàn Văn Giống Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Xuân Đảm- Cát Bà- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
- Đoàn Văn Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Mai Ninh- Nam Ninh- Hy sinh: 1/6/1975 Xem đầy đủ →
- Đoàn Văn Hành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Hiệp- Yên Thế- Hy sinh: 15/3/1971 Xem đầy đủ →
- Đoàn Văn Hiếu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1930 · Kỳ Sơn- Tứ Kỳ- Hy sinh: 19/12/1967 Xem đầy đủ →
- Đoàn Văn Hinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1931 · Nam An- Nam Trực- Hy sinh: 5/9/1969 Xem đầy đủ →
- Đoàn Văn Hoài Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phước Tân- Hưng Bình- Hy sinh: 5/4/1967 Xem đầy đủ →
- Đoàn Văn Hoan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Đức Quang- Đức Thọ- Hy sinh: 12/6/1970 Xem đầy đủ →
- Đoàn Văn Hồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Đại Đồng- Tứ Kỳ- Hy sinh: 9/12/1969 Xem đầy đủ →
- Đoán Văn Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lăng Thành- Yên Thành- Hy sinh: 7/1/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu