Đoàn Văn Hinh

Năm sinh1931
Quê quánNam An- Nam Trực-
Ngày hy sinh 5/9/1969

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1057647]: Lietsi {Họ tên=Đoàn Văn Hinh, Năm sinh=1931, Ngày hy sinh=25451, Quê quán=Nam An- Nam Trực-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2071 (số thứ tự 1057647).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đoàn Văn Hinh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đoàn Văn Hinh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 5/9/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Sơn Hà sinh 1941 · Quang Trung- Tứ Kỳ-
  2. Nguyễn Sơn Hà sinh 1941 · Quang Trung- Tứ Kỳ-
  3. Nguyễn Văn Lưu Gia Lương- Gia Lộc-
  4. Nông Văn Thào sinh 1938 · Quang Trung- Trà Lĩnh-
  5. Phạm Công Quýnh Giao Lương- Đồng Thủy-
  6. Phạm Công Quýnh Giao Lương- Đồng Thủy-
  7. Phạm Ngọc Bán sinh 1949 · Minh Tân- Kiến Thụy-
  8. Phạm Văn Cường Hồng Thái- Phú Xuyên-
  9. Phan Văn Di Phù Đổng- Gia Lâm-