Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
2.063 người khớp “Đoàn” trong 95 danh sách · trang 42/69
- Đoàn Văn Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Đa Mai- Bắc Giang- Hy sinh: 28/4/1975 Xem đầy đủ →
- Đoàn Văn Huyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Tích- Phước Thành- Hy sinh: 6/9/1965 Xem đầy đủ →
- Đoàn Văn Kệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Minh Hòa- Ninh Giang- Hy sinh: 15/5/1969 Xem đầy đủ →
- Đoàn Văn Keo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Tà Băng- Châu Thành- Hy sinh: 18/2/1969 Xem đầy đủ →
- Đoàn Văn Khải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Ái Quốc- Nam Sách- Hy sinh: 15/3/1968 Xem đầy đủ →
- Đoàn Văn Khải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quyết Thắng- Thanh Hà- Hy sinh: 11/3/1969 Xem đầy đủ →
- Đoàn Văn Khải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thái Thành- Thái Thụy- Hy sinh: 2/3/1974 Xem đầy đủ →
- Đoàn Văn Kháng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lương Châu Bình- Giồng Trôm- Hy sinh: 28/3/1968 Xem đầy đủ →
- Đoàn Văn Khanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồ Hải- Nam Vang- Hy sinh: 7/9/1966 Xem đầy đủ →
- Đoàn Văn Khánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Tiền Am- Yên Hưng- Hy sinh: 4/8/1975 Xem đầy đủ →
- Đoàn Văn Khế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Hoằng Cát- Hoằng Hóa- Hy sinh: 3/7/1969 Xem đầy đủ →
- Đoàn Văn Khi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tiền Thắng- Gia Lộc- Hy sinh: 20/3/1969 Xem đầy đủ →
- Đoàn Văn Khoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Hoàng Tày- Kim Bảng- Hy sinh: 16/2/1968 Xem đầy đủ →
- Đoàn Văn Ký Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Yên Lương- Ý Yên- Hy sinh: 29/10/1969 Xem đầy đủ →
- Đoàn Văn Kỳ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chưởng Thôn- Hòa Quảng- Hy sinh: 5/1/1970 Xem đầy đủ →
- Doãn Văn Lai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Ninh- Bình Lục- Hy sinh: 10/7/1972 Xem đầy đủ →
- Đoàn Văn Lại Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Phước Hiệp- Củ Chi- Hy sinh: 27/9/1968 Xem đầy đủ →
- Đoàn Văn Lặng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Lại- Đức Thọ- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
- Đoàn Văn Lập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hồng Phong- Hưng Hà- Hy sinh: 11/7/1971 Xem đầy đủ →
- Đoàn Văn Lệch (Lịch) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hoằng Cát- Hoằng Hóa- Hy sinh: 13/7/1968 Xem đầy đủ →
- Đoàn Văn Lĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xóm Chùa- Thúc Nguyên- Hy sinh: 15/4/1970 Xem đầy đủ →
- Đoàn Văn Lợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quảng Trạch- Quảng Xương- Hy sinh: 20/7/1972 Xem đầy đủ →
- Đoàn Văn Mạc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tân Hưng- Gia Lộc- Hy sinh: 26/3/1968 Xem đầy đủ →
- Đoàn Văn Mạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Thới- Mỏ Cày- Hy sinh: 2/11/1968 Xem đầy đủ →
- Đoàn Văn Mích Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thống Nhất- Gia Lộc- Hy sinh: 14/11/1968 Xem đầy đủ →
- Đoàn Văn Miên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Yên Hòa- Yên Mô- Hy sinh: 4/5/1968 Xem đầy đủ →
- Đoàn Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kỳ Sơn- Tứ Kỳ- Hy sinh: 21/6/1970 Xem đầy đủ →
- Đoàn Văn Nghi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tam Đa- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 27/7/1970 Xem đầy đủ →
- Đoàn Văn Ngữ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đai Mạch- Đông Anh- Hy sinh: 31/5/1972 Xem đầy đủ →
- Đoàn Văn Nhậm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1930 · Hợp Đức- Thanh Hà- Hy sinh: 6/9/1969 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu