Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

2.063 người khớp “Đoàn” trong 95 danh sách · trang 43/69

  1. Đoàn Văn Nhổng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Hồng Phong- Đan Phượng- Hy sinh: 3/9/1970 Xem đầy đủ →
  2. Đoàn Văn Nhu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Nam Giang- Nam Trực- Hy sinh: 30/6/1968 Xem đầy đủ →
  3. Đoàn Văn Oai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Vũ Lạc- Vũ Tiên- Hy sinh: 15/3/1968 Xem đầy đủ →
  4. Đoàn Văn Phong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Lê Hồng- Thanh Miện- Hy sinh: 28/5/1967 Xem đầy đủ →
  5. Đoàn Văn Quế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Vĩnh Nam- Vĩnh Linh- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
  6. Đoàn Văn Quỳnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Trực Mỹ- Nam Ninh- Hy sinh: 29/3/1971 Xem đầy đủ →
  7. Đoàn Văn Rắt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Hiệp Hưng- Giồng Trôm- Hy sinh: 11/9/1964 Xem đầy đủ →
  8. Đoàn Văn Sắc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Yên Trường- Yên Định- Hy sinh: 22/4/1972 Xem đầy đủ →
  9. Đoàn Văn Sanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Niên Đông- Gò Công- Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →
  10. Đoàn Văn Sáu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thị Hoa- Hạ Long- Hy sinh: 4/10/1968 Xem đầy đủ →
  11. Đoàn Văn Sết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Bình Tân- Hòa Đồng- Hy sinh: 5/2/1968 Xem đầy đủ →
  12. Đoàn Văn Sìn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Quốc Tuấn- Sơn Động- Hy sinh: 31/3/1970 Xem đầy đủ →
  13. Đoàn Văn Sìu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đà Ngạn- Hà Quảng- Hy sinh: 1/5/1970 Xem đầy đủ →
  14. Doãn Văn Sở Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hoàng Văn Thụ- Ân Thi- Hy sinh: 20/7/1968 Xem đầy đủ →
  15. Đoàn Văn Sới Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Tiến An- Yên Hưng- Hy sinh: 4/1/1975 Xem đầy đủ →
  16. Đoàn Văn Soi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Dương Quang- Gia Lâm- Hy sinh: 30/4/1975 Xem đầy đủ →
  17. Đoàn Văn Sương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Quảng Định- Quảng Xương- Hy sinh: 17/8/1974 Xem đầy đủ →
  18. Đoàn Văn Sừu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đa Ngạn- Hà Quảng- Hy sinh: 5/1/1970 Xem đầy đủ →
  19. Đoàn Văn Sỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Hải Thịnh- Hải Hậu- Hy sinh: 14/5/1968 Xem đầy đủ →
  20. Đoàn Văn Ta Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Cồn Thoi- Kim Sơn- Hy sinh: 12/12/1970 Xem đầy đủ →
  21. Đoàn Văn Ta Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tư Thành- Tư Nghĩa- Hy sinh: 17/6/1967 Xem đầy đủ →
  22. Đoàn Văn Tặng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cống Lạc- Tứ Kỳ- Hy sinh: 25/10/1972 Xem đầy đủ →
  23. Đoàn Văn Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · An Ninh- Phụ Dực- Hy sinh: 14/6/1970 Xem đầy đủ →
  24. Đoàn Văn Thảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hai Phích- Mười Tế- Hy sinh: 20/3/1969 Xem đầy đủ →
  25. Đoàn Văn Thêu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Tái Sơn- Tứ Kỳ- Hy sinh: 10/1/1966 Xem đầy đủ →
  26. Đoàn Văn Thiếu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Vũ Lạc- Kiến Xương- Hy sinh: 13/5/1972 Xem đầy đủ →
  27. Đoàn Văn Thơ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Nam Ninh- Nam Trực- Hy sinh: 23/12/1967 Xem đầy đủ →
  28. Đoàn Văn Thụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Liên Hòa- Kim Thành- Hy sinh: 9/12/1969 Xem đầy đủ →
  29. Đoàn Văn Thứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Xuyên- Kinh Môn- Hy sinh: 6/10/1969 Xem đầy đủ →
  30. Đoàn Văn Thuận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Tân Thạnh Tây- Củ Chi- Hy sinh: 10/6/1964 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu