Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

2.063 người khớp “Đoàn” trong 95 danh sách · trang 44/69

  1. Doãn Văn Thực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Vân Nam- Phúc Thọ- Hy sinh: 25/5/1969 Xem đầy đủ →
  2. Đoàn Văn Thức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Quan- Nam Ninh- Hy sinh: 7/8/1970 Xem đầy đủ →
  3. Đoàn Văn Tiêu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Tài Sơn- Tứ Kỳ- Hy sinh: 15/10/1966 Xem đầy đủ →
  4. Đoàn Văn Tỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Đức- An Thủy- Hy sinh: 6/11/1970 Xem đầy đủ →
  5. Đoàn Văn Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Giao Hợp- Gia Lộc- Hy sinh: 25/9/1972 Xem đầy đủ →
  6. Đoàn Văn Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Mỹ Phong- Chợ Gạo- Hy sinh: 6/8/1966 Xem đầy đủ →
  7. Đoàn Văn Tôn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Chính Long- Ngọc Hiển- Hy sinh: 13/2/1968 Xem đầy đủ →
  8. Đoàn Văn Trang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Giang- Bình Đại- Hy sinh: 6/8/1971 Xem đầy đủ →
  9. Đoàn Văn Trọng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Phú Giang- Bình Đại- Hy sinh: 6/8/1971 Xem đầy đủ →
  10. Đoàn Văn Trưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Vĩnh Quang- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 25/2/1969 Xem đầy đủ →
  11. Đoàn Văn Trừng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Xuyên- Kinh Môn- Hy sinh: 6/12/1969 Xem đầy đủ →
  12. Đoàn Văn Trường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Trung Sơn- Việt Yên- Hy sinh: 21/11/1967 Xem đầy đủ →
  13. Đoàn Văn Tu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cần Trói- Kim Sơn- Hy sinh: 12/12/1970 Xem đầy đủ →
  14. Đoàn Văn Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Quyết Tiến- Gia Lâm- Hy sinh: 17/6/1967 Xem đầy đủ →
  15. Đoàn Văn Tung (Tụng) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Võng Xuyên- Phúc Thọ- Hy sinh: 26/3/1967 Xem đầy đủ →
  16. Đoàn Văn Tưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Ngọc Sơn- Tứ Kỳ- Hy sinh: 21/7/1968 Xem đầy đủ →
  17. Đoàn Văn Tuy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam An- Nam Ninh- Hy sinh: 28/10/1972 Xem đầy đủ →
  18. Đoàn Văn Tuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Bố Hạ- Yên Thế- Hy sinh: 19/1/1973 Xem đầy đủ →
  19. Đoàn Văn Tuyến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Minh Đức- Tiên Lãng- Hy sinh: 26/8/1974 Xem đầy đủ →
  20. Doãn Văn Vang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Xuân Lâm- Xuân Thủy- Hy sinh: 8/4/1972 Xem đầy đủ →
  21. Đoàn Văn Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tân Hưng- Ninh Giang- Hy sinh: 14/2/1969 Xem đầy đủ →
  22. Doãn Văn Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thọ Ngọc- Triệu Sơn- Hy sinh: 20/12/1971 Xem đầy đủ →
  23. Đoàn Văn Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Hải Ninh- Hải Hậu- Hy sinh: 3/1/1975 Xem đầy đủ →
  24. Đoàn Văn Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Quang- Hải Hậu- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  25. Đoàn Văn Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Hải Ninh- Hải Hậu- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  26. Đoàn Văn Vụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Yên Sơn- Lục Nam- Hy sinh: 1/12/1969 Xem đầy đủ →
  27. Đoàn Văn Vui Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Tân Hòa- Bình Tân- Hy sinh: 2/6/1968 Xem đầy đủ →
  28. Đoàn Văn Xuyến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Minh Đức- Mỏ Cày- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
  29. Đoàn Viết Điểm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngũ Lão- Thủy Nguyên- Hy sinh: 21/12/1968 Xem đầy đủ →
  30. Đoàn Viết Phong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Phòng M2 Sở công an- - Hy sinh: 4/6/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu