Đoàn Văn Tuy

Quê quánNam An- Nam Ninh-
Ngày hy sinh 28/10/1972

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1057728]: Lietsi {Họ tên=Đoàn Văn Tuy, Năm sinh=, Ngày hy sinh=28/10/1972, Quê quán=Nam An- Nam Ninh-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2152 (số thứ tự 1057728).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đoàn Văn Tuy” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đoàn Văn Tuy” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

56 người cùng hy sinh ngày 28/10/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Văn Đoàn Bố Hạ- Yên Thế-
  2. Đào Hồng Năng sinh 1952 · Xuân Nội- Đông Anh-
  3. Đinh Xuân Tiên sinh 1952 · Gia Phong- Gia Viễn-
  4. Đỗ Minh Công sinh 1948 · Vĩnh Khê- Đông Triều-
  5. Hoàng Văn Lề sinh 1944 · Dĩnh Trì- Lạng Giang-
  6. Hoàng Văn Lề Dĩnh Trì- Lạng Giang-
  7. Hoàng Văn Lề sinh 1944 · Dĩnh Trí- Lạng Giang-
  8. Hoàng Văn Lồ Dĩnh Trì- Lạng Giang-
  9. Hoàng Văn Tĩnh sinh 1950 · Minh Hòa- Kinh Môn-
  10. Hoàng Văn Tĩnh sinh 1951 · Minh Hòa- Kinh Môn-
  11. Lê Sĩ Thành sinh 1942 · Khuyến Nông- Triệu Sơn-
  12. Lê Văn Ánh sinh 1951 · Thọ Dân- Triệu Sơn-
  13. Lê Văn Hạ sinh 1948 · Nam Hồng- Đông Anh-
  14. Lê Văn Học sinh 1951 · Đồng Tiến- Triệu Sơn-
  15. Lương Điếc Toàn sinh 1944 · Quang Trung- Thọ An-
  16. Lương Đức Toàn Quang Trung- Thọ An-
  17. Lương Đức Toàn Quang Trung- Thọ An-
  18. Ngô Doãn Thông sinh 1953 · Lê Minh- Kinh Môn-
  19. Ngô Doãn Thông sinh 1953 · Lê Minh- Kinh Môn-
  20. Ngô Quang Thịnh Quang Minh- Hiệp Hòa-
  21. Ngô Quang Thịnh Quang Minh- Hiệp Hòa-
  22. Ngô Quang Thịnh sinh 1949 · Quang Minh- Hiệp Hòa-
  23. Nguyễn Đức Đề sinh 1949 · Bằng An- Quế Võ-
  24. Nguyễn Đức Đề Bằng An- Quế Võ-
  25. Nguyễn Đức Đề Bằng An- Quế Võ-
  26. Nguyễn Đức Đề sinh 1949 · Bằng An- Quế Võ-
  27. Nguyễn Đức Hiếu sinh 1951 · Giao Nhân- Giao Thủy-
  28. Nguyễn Đức Hiếu sinh 1951 · Giao Nhân- Xuân Thủy-
  29. Nguyễn Đức Nguyên sinh 1952 · Thụy Chính- Thái Thụy-
  30. Nguyễn Đức Nguyện sinh 1952 · Thụy Chính- Thái Thụy-
  31. Nguyễn Huy Viên sinh 1949 · Cổ Bi- Gia Lâm-
  32. Nguyễn Quang Càn sinh 1951 · Thụy Anh- Thái Thụy-
  33. Nguyễn Thành Lâm sinh 1951 · Phồn Xương- Yên Thế-
  34. Nguyễn Thành Lâm sinh 1951 · Phồn Xương- Yên Thế-
  35. Nguyễn Thành Lâm Phồn Xương- Yên Thế-
  36. Nguyễn Thành Lâm Phồn Xương- Yên Thế-
  37. Nguyễn Văn Bản sinh 1950 · Tân Hưng- Đa Phúc-
  38. Nguyễn Văn Bản sinh 1950 · Tân Hưng- Đa Phúc-
  39. Nguyễn Văn Hội Minh Khai- Hoài Đức-
  40. Nguyễn Văn Hợi Minh Khai- Hoài Đức-
  41. Nguyễn Văn Thái Đông Trù - Đông Hội- Đông Anh-
  42. Nguyễn Văn Thái sinh 1946 · Đông Hội- Đông Anh-
  43. Nguyễn Văn Thanh sinh 1949 · Minh Đức- Tứ Kỳ-
  44. Nguyễn Văn Thanh sinh 1949 · Việt Hùng- Đông Anh-
  45. Nguyễn Văn Thịnh sinh 1951 · An Thượng- Hoài Đức-
  46. Nguyễn Văn Vơ sinh 1945 · Yên Nội- Đông Anh-
  47. Nguyễn Văn Vơ sinh 1945 · Viên Nội- Đông Anh-
  48. Nguyễn Văn Vũ sinh 1951 · Khu tân Bình TX hà Tĩnh- -
  49. Nguyễn Xuân Cốc sinh 1938 · Đông Hải- Đông Sơn-
  50. Phạm Quang Thiết sinh 1949 · Kim Lỗ- Đông Anh-
  51. Phạm Văn Hữu sinh 1950 · Hưng Lộc- Hậu Lộc-
  52. Phạm Văn Khung sinh 1953 · Kim Chung- Hoài Đức-
  53. Phạm Văn Khuy sinh 1953 · Kim Trung- Hoài Đức-
  54. Phạm Văn Khuy sinh 1953 · Kim Chung- Hoài Đức-
  55. Phạm Văn Thái sinh 1949 · Cẩm Bình- Cẩm Thủy-
  56. Phan Quang Thiết Kim Lô- Đông Anh-