Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

15 người khớp “Đinh Dân” trong 53 danh sách

  1. Đinh Ngọc Dân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Hoàng - Phù Cừ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 1/4/1972 Xem đầy đủ →
  2. Lê Đình Dân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · An Quý - Nguyên Giáp - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Đình Dần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xóm 14 - Sơn Mỹ - Lương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 18,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/9/1971 Xem đầy đủ →
  4. Đinh Dân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Kon Du- Mang Cành- H29- Kon Tum Hy sinh: 1/1/1968 Xem đầy đủ →
  5. Đinh Nam Đàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Quốc Khánh- Gia Thắng- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 5/10/1968 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Đình Dân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Tân Lập- Thanh Giang- Thanh Miện- Hải Hưng Hy sinh: 19/09/1970 Làng cũ Kon Tu, H16 Kon Tum Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Đình Dần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Sơn Mỹ- Hương Sơn Hy sinh: 4/9/1971 (17-94)06 Ngọc Ring Rua Xem đầy đủ →
  8. Trần Đình Đàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thạch Bằng- Thạch Hà Hy sinh: 30/05/1972 (95-65)04 H67 Kon Tum ĐT25 T4 c02 BT Bắc 1/5000 Xem đầy đủ →
  9. Lê Đình Dân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · An Quí- Nguyên Giáp- Tứ Kỳ- Hải Hưng Hy sinh: 30/04/1975 (98-73)04 05T huận Kiều, Hóc Môn, Gia Định 1/5000 Xem đầy đủ →
  10. Đinh Ngọc Dần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Ninh Hải- Gia Khánh- Ninh Bình (11-80)03 Đồi A2 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Đinh Đan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tổ 10 Tân Quang- Tân Thành- TP.Thái Nguyên Tân Thanh, Tân Biên, mộ 530 NT 3A Xem đầy đủ →
  12. Đinh Công Dần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Lệch Kha- Hạ Hòa- Hy sinh: 21/12/1974 Xem đầy đủ →
  13. Đinh Văn Dần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Yên Tri- Ý Yên- Hy sinh: 13/3/1969 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Đình Dần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghi Phú- Nghi Lộc- Hy sinh: 4/4/1971 Xem đầy đủ →
  15. Phan Đình Dần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghi Vạn- Nghi Lộc- Hy sinh: 22/1/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.