Đinh Văn Dần

Năm sinh1950
Quê quánYên Tri- Ý Yên-
Ngày hy sinh 13/3/1969

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1056508]: Lietsi {Họ tên=Đinh Văn Dần, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=13/3/1969, Quê quán=Yên Tri- Ý Yên-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 932 (số thứ tự 1056508).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đinh Văn Dần” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đinh Văn Dần” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

17 người cùng hy sinh ngày 13/3/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Văn Ninh
  2. Nguyễn Bình Hiến
  3. Nguyễn Đình Hiến
  4. Nguyễn Huy Phượng
  5. Nguyễn Huy San
  6. Nguyễn Huy San
  7. Nguyễn Quang Phượng
  8. Nguyễn Quang Phượng
  9. Nguyễn Văn San
  10. Nguyễn Văn San
  11. Nguyễn Văn Sích
  12. Nguyễn Văn Sính
  13. Nguyễn Văn Trãi
  14. Nguyễn Văn Xích
  15. Nguyễn Văn Xích
  16. Phạm Thanh Xuân
  17. Phạm Văn Cự