Trần Đình Đàn
| Năm sinh | 1952 |
|---|---|
| Quê quán | Thạch Bằng- Thạch Hà |
| Ngày hy sinh | 30/05/1972 |
| Nơi hy sinh | ĐT25 |
| Vị trí mộ | (95-65)04 H67 Kon Tum ĐT25 T4 c02 BT Bắc 1/5000 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1040939]: Lietsi {Họ tên=Trần Đình Đàn, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=30/05/1972, Quê quán=Thạch Bằng- Thạch Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=ĐT25, Vị trí mộ=(95-65)04 H67 Kon Tum ĐT25 T4 c02 BT Bắc 1/5000}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 21362 (số thứ tự 1040939).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Đình Đàn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Trần Đình Đàn” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
34 người cùng hy sinh ngày 30/05/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Vũ Ngọc Cần
- Trần Ngọc Thành
- Phan Văn Điền
- Trần Văn Huyến
- Lê Văn Vượng
- Bùi Đình Đắc
- Nguyễn Văn Hiển
- Nguyễn Hồng Hải
- Đào Đức Toàn
- Trần Quang Minh
- Bùi Sỹ Thoa
- Trần Xuân Năm
- Bùi Văn Kẹt
- Lê Văn Nguyên
- Trần Văn Sơn
- Mai Thanh Phương
- Nông Văn Nghỉ
- Nguyễn Công Cẩn
- Bì Văn Vi
- Lê Ngọc Sơn
- Tô Văn Đồng
- Đinh Văn Hới
- Phạm Văn Giai
- Mè Văn Đợi
- Đán Văn Lâm
- Đặng Mạnh Hùng
- Nguyễn Văn Tích
- Dương Minh Tân
- Nguyễn Thành Phan
- Dương Công Nhật
- Nguyễn Siêu ( Xiêu) Hải
- Nguyễn Huy Vụ
- Nguyễn Ngọc Hưng
- Trần Văn Năm