Dương Minh Tân

Năm sinh1947
Quê quánĐông Mai- Nguyễn Huệ- Đông Triều- Quảng Ninh
Ngày hy sinh 30/05/1972
Nơi hy sinhCầu Tà Uần, đường 14
Vị trí mộ (69-18)04 Plei Mơ Rông m1 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1046454]: Lietsi {Họ tên=Dương Minh Tân, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=30/05/1972, Quê quán=Đông Mai- Nguyễn Huệ- Đông Triều- Quảng Ninh, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Cầu Tà Uần, đường 14, Vị trí mộ=(69-18)04 Plei Mơ Rông m1 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 26877 (số thứ tự 1046454).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Dương Minh Tân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Dương Minh Tân” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

34 người cùng hy sinh ngày 30/05/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Vũ Ngọc Cần
  2. Trần Ngọc Thành
  3. Phan Văn Điền
  4. Trần Văn Huyến
  5. Lê Văn Vượng
  6. Bùi Đình Đắc
  7. Nguyễn Văn Hiển
  8. Nguyễn Hồng Hải
  9. Đào Đức Toàn
  10. Trần Quang Minh
  11. Bùi Sỹ Thoa
  12. Trần Xuân Năm
  13. Bùi Văn Kẹt
  14. Lê Văn Nguyên
  15. Trần Văn Sơn
  16. Trần Đình Đàn
  17. Mai Thanh Phương
  18. Nông Văn Nghỉ
  19. Nguyễn Công Cẩn
  20. Bì Văn Vi
  21. Lê Ngọc Sơn
  22. Tô Văn Đồng
  23. Đinh Văn Hới
  24. Phạm Văn Giai
  25. Mè Văn Đợi
  26. Đán Văn Lâm
  27. Đặng Mạnh Hùng
  28. Nguyễn Văn Tích
  29. Nguyễn Thành Phan
  30. Dương Công Nhật
  31. Nguyễn Siêu ( Xiêu) Hải
  32. Nguyễn Huy Vụ
  33. Nguyễn Ngọc Hưng
  34. Trần Văn Năm