Nguyễn Hồng Hải

Năm sinh1953
Quê quánMậu Tài- Kim Liên- Nam Đàn- Nghệ An
Ngày hy sinh 30/05/1972
Nơi hy sinhĐường 14 nam Kon Tum
Vị trí mộ (84-73)05 nghĩa trang d1 mộ 14

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1039741]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Hồng Hải, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=30/05/1972, Quê quán=Mậu Tài- Kim Liên- Nam Đàn- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 14 nam Kon Tum, Vị trí mộ=(84-73)05 nghĩa trang d1 mộ 14}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 20164 (số thứ tự 1039741).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Hồng Hải” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Hồng Hải” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

34 người cùng hy sinh ngày 30/05/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Vũ Ngọc Cần
  2. Trần Ngọc Thành
  3. Phan Văn Điền
  4. Trần Văn Huyến
  5. Lê Văn Vượng
  6. Bùi Đình Đắc
  7. Nguyễn Văn Hiển
  8. Đào Đức Toàn
  9. Trần Quang Minh
  10. Bùi Sỹ Thoa
  11. Trần Xuân Năm
  12. Bùi Văn Kẹt
  13. Lê Văn Nguyên
  14. Trần Văn Sơn
  15. Trần Đình Đàn
  16. Mai Thanh Phương
  17. Nông Văn Nghỉ
  18. Nguyễn Công Cẩn
  19. Bì Văn Vi
  20. Lê Ngọc Sơn
  21. Tô Văn Đồng
  22. Đinh Văn Hới
  23. Phạm Văn Giai
  24. Mè Văn Đợi
  25. Đán Văn Lâm
  26. Đặng Mạnh Hùng
  27. Nguyễn Văn Tích
  28. Dương Minh Tân
  29. Nguyễn Thành Phan
  30. Dương Công Nhật
  31. Nguyễn Siêu ( Xiêu) Hải
  32. Nguyễn Huy Vụ
  33. Nguyễn Ngọc Hưng
  34. Trần Văn Năm