Mai Thanh Phương
| Năm sinh | 1953 |
|---|---|
| Quê quán | Trung Thành- Tràng Định |
| Ngày hy sinh | 30/05/1972 |
| Nơi hy sinh | Bắc đồi 738, Đông đường 14 |
| Vị trí mộ | (72-21)04 Tân Phú |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1041036]: Lietsi {Họ tên=Mai Thanh Phương, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=30/05/1972, Quê quán=Trung Thành- Tràng Định, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Bắc đồi 738, Đông đường 14, Vị trí mộ=(72-21)04 Tân Phú}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 21459 (số thứ tự 1041036).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Mai Thanh Phương” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Mai Thanh Phương” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
34 người cùng hy sinh ngày 30/05/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Vũ Ngọc Cần
- Trần Ngọc Thành
- Phan Văn Điền
- Trần Văn Huyến
- Lê Văn Vượng
- Bùi Đình Đắc
- Nguyễn Văn Hiển
- Nguyễn Hồng Hải
- Đào Đức Toàn
- Trần Quang Minh
- Bùi Sỹ Thoa
- Trần Xuân Năm
- Bùi Văn Kẹt
- Lê Văn Nguyên
- Trần Văn Sơn
- Trần Đình Đàn
- Nông Văn Nghỉ
- Nguyễn Công Cẩn
- Bì Văn Vi
- Lê Ngọc Sơn
- Tô Văn Đồng
- Đinh Văn Hới
- Phạm Văn Giai
- Mè Văn Đợi
- Đán Văn Lâm
- Đặng Mạnh Hùng
- Nguyễn Văn Tích
- Dương Minh Tân
- Nguyễn Thành Phan
- Dương Công Nhật
- Nguyễn Siêu ( Xiêu) Hải
- Nguyễn Huy Vụ
- Nguyễn Ngọc Hưng
- Trần Văn Năm