Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
9.864 người khớp “Đinh” trong 95 danh sách · trang 189/329
- Đỗ Đình Lân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Đông Kinh- Khoái Châu- Hy sinh: 29/11/1967 Xem đầy đủ →
- Đỗ Đình Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Đông Giang- Đông Hưng- Hy sinh: 20/3/1973 Xem đầy đủ →
- Đỗ Đình Nga Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thiệu Châu- Thiệu Hóa- Hy sinh: 16/12/1970 Xem đầy đủ →
- Đỗ Đình Phóng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Minh- Khoái Châu- Hy sinh: 10/8/1972 Xem đầy đủ →
- Đỗ Đình Quân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hùng An- Kim Động- Hy sinh: 12/6/1970 Xem đầy đủ →
- Đỗ Đình Quế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Tự Đồng- Thanh Sơn- Hy sinh: 31/5/1970 Xem đầy đủ →
- Đỗ Đình Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Thiệu Tân- Thiệu Hóa- Hy sinh: 20/12/1971 Xem đầy đủ →
- Đỗ Đình Sân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Đông Kinh- Khoái Châu- Hy sinh: 12/8/1967 Xem đầy đủ →
- Đỗ Đình Sức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Lập Tuyết- Quốc Oai- Hy sinh: 12/10/1971 Xem đầy đủ →
- Đỗ Dinh Tấc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · An Sơn- Nam Sách- Hy sinh: 6/9/1969 Xem đầy đủ →
- Đỗ Đình Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hùng An- Kim Động- Hy sinh: 12/6/1970 Xem đầy đủ →
- Đỗ Đình Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hùng An- Kim Động- Hy sinh: 12/6/1970 Xem đầy đủ →
- Đỗ Đình Thi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thành Công- Thiệu Hóa- Hy sinh: 18/1/1973 Xem đầy đủ →
- Đỗ Đình Thọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · An Ninh- Kiến Xương- Hy sinh: 22/3/1969 Xem đầy đủ →
- Đỗ Đình Thụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Lộc- Thanh Thủy- Hy sinh: 14/8/1969 Xem đầy đủ →
- Đỗ Đình Thuật Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Tòng Dân- Xuân Nội- Hy sinh: 5/12/1968 Xem đầy đủ →
- Đỗ Đình Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngũ Lão- Thủy Nguyên- Hy sinh: 6/10/1972 Xem đầy đủ →
- Đỗ Đức Đỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Hóa- Yên Mô- Hy sinh: 24/8/1968 Xem đầy đủ →
- Đỗ Ngọc Đỉnh (Định) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Yên Lợi- Ý Yên- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
- Đỗ Như Định Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Lý- Lý Nhân- Hy sinh: 30/4/1970 Xem đầy đủ →
- Doãn Đình Am Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Giao An- Giao Thủy- Hy sinh: 12/2/1969 Xem đầy đủ →
- Doãn Đình Bé Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Vân Nam- Phúc Thọ- Hy sinh: 5/5/1968 Xem đầy đủ →
- Doãn Đình Chiểu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Giao Sơn- Giao Thủy- Hy sinh: 1/9/1971 Xem đầy đủ →
- Doãn Đình Chiểu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Châu Sơn- Kim Bảng- Hy sinh: 1/11/1971 Xem đầy đủ →
- Đoàn Đình Đoan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Quyết Tiến- Đồ Sơn- Hy sinh: 2/5/1974 Xem đầy đủ →
- Đoàn Đình Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Tổ 35 khu 6 Cao Thắng- Hòn Gai- Hy sinh: 31/3/1975 Xem đầy đủ →
- Đoàn Đình Nam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Quang Hưng- Ninh Giang- Hy sinh: 4/10/1972 Xem đầy đủ →
- Đoàn Đình Ngừng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · An Đức- Ninh Giang- Hy sinh: 30/4/1975 Xem đầy đủ →
- Đoàn Đình Thùy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Cẩm Đông- Cẩm Giàng- Hy sinh: 10/7/1971 Xem đầy đủ →
- Đông Đinh Học Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Ngọc Xá- Quế Võ- Hy sinh: 1/3/1969 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu