Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
9.864 người khớp “Đinh” trong 95 danh sách · trang 188/329
- Đinh Xuân Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Đề Thám- Thanh Thủy- Hy sinh: 19/3/1968 Xem đầy đủ →
- Đinh Xuân Khí Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hợp Thành- Kỳ Sơn- Hy sinh: 11/5/1969 Xem đầy đủ →
- Đinh Xuân Kỳ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Yên Lãng- Thanh Sơn- Hy sinh: 12/9/1967 Xem đầy đủ →
- Đinh Xuân Mỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Phương Rực- Phú Xuyên- Hy sinh: 28/3/1975 Xem đầy đủ →
- Đinh Xuân Nghiêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Yên Bình- Yên Mô- Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
- Đinh Xuân Nguồn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Trường- Gia Viễn- Hy sinh: 7/7/1965 Xem đầy đủ →
- Đinh Xuân Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Hương Hóa- Tuyên Hóa- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
- Đinh Xuân Thảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Diễn Yên- Diễn Châu- Hy sinh: 5/6/1972 Xem đầy đủ →
- Đinh Xuân Thủy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Gia Lạc- Gia Viễn- Hy sinh: 22/5/1972 Xem đầy đủ →
- Đinh Xuân Tiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Gia Phong- Gia Viễn- Hy sinh: 28/10/1972 Xem đầy đủ →
- Đinh Xuân Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Lý- Lý Nhân- Hy sinh: 13/10/1969 Xem đầy đủ →
- Đinh Xuân Trọng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Trung Hóa- Ninh Hóa- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
- Đinh Xuân Trường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Yên Thường- Ý Yên- Hy sinh: 25/4/1969 Xem đầy đủ →
- Đinh Xuân Trường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Phú Khánh- Yên Lập- Hy sinh: 27/8/1967 Xem đầy đủ →
- Đinh Xuân Tư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nam Liên- Nam Đàn- Hy sinh: 4/7/1975 Xem đầy đủ →
- Đinh Xuân Tùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Thanh Vân- Thanh Ba- Hy sinh: 30/5/1967 Xem đầy đủ →
- Đinh Xuân Tường (Trường) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tiên Động- Tứ Kỳ- Hy sinh: 30/1/1968 Xem đầy đủ →
- Đinh Xuân Tửu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Xuân Giao- Nghi Xuân- Hy sinh: 25/5/1972 Xem đầy đủ →
- Đinh Xuân Vi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hương Tân- Thanh Sơn- Hy sinh: 13/4/1970 Xem đầy đủ →
- Đỗ Đình Ba Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đăng Cương- Thu Bảng- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
- Đỗ Đình Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Phương- Hải Hậu- Hy sinh: 22/1/1970 Xem đầy đủ →
- Đỗ Đình Công Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · 33 Kiến Thiết phố Khâm Thiên- - Hy sinh: 3/7/1970 Xem đầy đủ →
- Đỗ Đình Đang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nguyễn Trãi- Thường Tín- Hy sinh: 26/2/1969 Xem đầy đủ →
- Đỗ Đình Đệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Lổ- Hiệp Hòa- Hy sinh: 30/4/1975 Xem đầy đủ →
- Đỗ Đình Duy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quảng Phú- Gia Hưng- Hy sinh: 20/5/1972 Xem đầy đủ →
- Đỗ Đình Goàng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Vũ Quý- Vũ Tiên- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
- Đỗ Đình Hanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Xuân Hòa- Thọ Xuân- Hy sinh: 18/12/1973 Xem đầy đủ →
- Đỗ Đình Hào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tân Tiến- Duy Tân- Hy sinh: 26/6/1970 Xem đầy đủ →
- Đỗ Đình Khánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đằng Lâm- An Hải- Hy sinh: 21/3/1969 Xem đầy đủ →
- Đỗ Đình Lân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Kinh- Châu Giang- Hy sinh: 12/8/1967 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu