Đỗ Đình Thi

Năm sinh1952
Quê quánThành Công- Thiệu Hóa-
Ngày hy sinh 18/1/1973

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1056805]: Lietsi {Họ tên=Đỗ Đình Thi, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=18/1/1973, Quê quán=Thành Công- Thiệu Hóa-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1229 (số thứ tự 1056805).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đỗ Đình Thi” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đỗ Đình Thi” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 18/1/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Văn Tố sinh 1950 · Hải An- Tĩnh Gia-
  2. Nguyễn Bá Chinh sinh 1951 · Trường Lâm- Tĩnh Gia-
  3. Nguyễn Bá Chinh sinh 1951 · Trường Lâm- Tĩnh Gia-
  4. Nguyễn Đình Lợi Hoàng Long- Yên Phong-
  5. Nguyễn Đình Lợi Hòa Long- Yên Phong-
  6. Nguyễn Văn Minh sinh 1952 · Vĩnh Hồng- Bình Giang-
  7. Nguyễn Văn Minh sinh 1952 · Vĩnh Hồng- Bình Giang-
  8. Nguyễn Văn Phung Thạch Bàn- Gia Lâm-
  9. Phạm Văn Khật sinh 1943 · Trụy Trình- Thụy Anh-
  10. Phạm Xuân Tiệp Lê Hồng- Thanh Miện-