Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

9.864 người khớp “Đinh” trong 95 danh sách · trang 190/329

  1. Đức Minh Đình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đông Cường- Đông Quan- Hy sinh: 20/1/1970 Xem đầy đủ →
  2. Dương Đình Cậy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thiệu Dương- Thiệu Hóa- Hy sinh: 16/5/1974 Xem đầy đủ →
  3. Dương Đình Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Quỳnh Sơn- Bắc Sơn- Hy sinh: 6/8/1967 Xem đầy đủ →
  4. Dương Đình Đương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Quỳnh Sơn- Bắc Sơn- Hy sinh: 8/6/1967 Xem đầy đủ →
  5. Dương Đình Hoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lạng Sơn- Anh Sơn- Hy sinh: 3/6/1972 Xem đầy đủ →
  6. Dương Đình Hứa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thượng Đình- Phú Bình- Hy sinh: 4/11/1975 Xem đầy đủ →
  7. Dương Đình Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Nghĩa- Hoài Đức- Hy sinh: 28/6/1970 Xem đầy đủ →
  8. Dương Đình Huyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Tân Cầu- Tân Yên- Hy sinh: 30/10/1966 Xem đầy đủ →
  9. Dương Đình Lan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Lam Hồng- Nam Đàn- Hy sinh: 4/3/1968 Xem đầy đủ →
  10. Dương Đình Lợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đồng Lý- Lý Nhân- Hy sinh: 15/12/1974 Xem đầy đủ →
  11. Dương Đình Phú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thọ Sơn- Anh Sơn- Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
  12. Dương Đình Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thượng Đình- Phú Bình- Hy sinh: 28/3/1971 Xem đầy đủ →
  13. Dương Văn Đình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Lâm- Thanh Liêm- Hy sinh: 19/11/1974 Xem đầy đủ →
  14. Dương Văn Đình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thọ Thế- Triệu Sơn- Hy sinh: 24/10/1975 Xem đầy đủ →
  15. Giang Văn Đình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Cấp Tiến- Khoái Châu- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  16. Giáp Văn Định Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Việt Lập- Tân Yên- Hy sinh: 18/8/1968 Xem đầy đủ →
  17. Hà Đình Ba Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Thanh Thịnh- Thanh Chương- Hy sinh: 19/2/1973 Xem đầy đủ →
  18. Hà Đình Bộ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hợp Thành- Triệu Sơn- Hy sinh: 9/10/1970 Xem đầy đủ →
  19. Hà Đình Hạt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Văn Luông- Thanh Sơn- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
  20. Hà Đình Hởi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Vĩnh Hòa- Ninh Giang- Hy sinh: 9/1/1968 Xem đầy đủ →
  21. Hà Đình Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Phú Yên- Yên Mỹ- Hy sinh: 19/2/1968 Xem đầy đủ →
  22. Hà Đình Ngân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Thiệu Hòa- Thiệu Hóa- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
  23. Hà Đình Phùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Hồng Cơ- Châu Yên- Hy sinh: 3/3/1968 Xem đầy đủ →
  24. Hà Đình Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thái Tân- Nam Sách- Hy sinh: 12/8/1969 Xem đầy đủ →
  25. Hà Đình Săm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Quảng Sơn- Lập Thạch- Hy sinh: 3/9/1969 Xem đầy đủ →
  26. Hà Đình Tĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thọ Diên- Thọ Xuân- Hy sinh: 12/11/1970 Xem đầy đủ →
  27. Hà Đình Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tinh Tiến- Yên Mỹ- Hy sinh: 1/3/1975 Xem đầy đủ →
  28. Hà Đình Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tịnh Tiến- Yên Mỹ- Hy sinh: 1/2/1975 Xem đầy đủ →
  29. Hà Đình Vận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Cẩm Văn- Cẩm Giàng- Hy sinh: 18/6/1970 Xem đầy đủ →
  30. Hà Đình Vận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Văn- Cẩm Giàng- Hy sinh: 18/6/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu