Hà Đình Vận

Năm sinh1942
Quê quánCẩm Văn- Cẩm Giàng-
Ngày hy sinh 18/6/1970

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1058265]: Lietsi {Họ tên=Hà Đình Vận, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=18/6/1970, Quê quán=Cẩm Văn- Cẩm Giàng-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2689 (số thứ tự 1058265).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hà Đình Vận” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hà Đình Vận” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 18/6/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Văn Diệp Yên Lương- Thanh Sơn-
  2. Hà Đình Vận Cẩm Văn- Cẩm Giàng-
  3. Hoàng Minh Tiến sinh 1952 · Yên Tri- Ý Yên-
  4. Lê Văn Đa Hoằng Thịnh- Hoằng Hóa-
  5. Lê Văn Đa Hoằng Thịnh- Hoằng Hóa-
  6. Ngô Văn Dũng An Phụ- Kinh Môn-
  7. Nguyễn Đức Thành sinh 1948 · Minh Đức- Tứ Kỳ-
  8. Nguyễn Văn Đính sinh 1936 · Thượng Lan- Việt Yên-
  9. Nguyễn Văn Đính Thượng Lan- Việt Yên-
  10. Nguyễn Văn Đính Thượng Lan- Việt Yên-
  11. Phạm Văn Thành Đăng Hải- An Thụy-
  12. Phạm Văn Thành Đăng Hải- An Hải-