Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

434 người khớp “Điền” trong 53 danh sách · trang 11/15

  1. Trần Hữu Diễn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · - - Hy sinh: 6/7/1969 Xem đầy đủ →
  2. Lương Đình Điển Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Cẩm Phúc- Cẩm Giàng- Hải Hưng Bệnh Xá E25, Khu Buôn Vin Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Điện Biện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hạ Bằng- Thạch Thất- Hà Tây Hy sinh: 14/04/1972 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Hưng Điền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Lộc Nương- Mỹ Lộc- Nam Hà Xem đầy đủ →
  5. Quang văn Điền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Quỳnh Phú-gia Lương-hà Bắc Hy sinh: 14/07/1974 Xem đầy đủ →
  6. Lương Văn Điển Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Kim Xá- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 13/05/1978 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Xuân Diện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Quyết Thắng-Đồng Hỷ-Bắc Thái Hy sinh: 11/3/1972 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Điển Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · tình Cương- Cẩm Khê- Vĩnh Phú Xem đầy đủ →
  9. Bùi Ngọc Điền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Hoàng Hòa- Tam Dương- Hy sinh: 4/12/1968 Xem đầy đủ →
  10. Bùi Văn Điền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đông Phong- Kỳ Sơn- Hy sinh: 27/4/1969 Xem đầy đủ →
  11. Bùi Văn Điền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Duy Tân- Vụ Bản- Hy sinh: 26/9/1968 Xem đầy đủ →
  12. Bùi Văn Điền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Vĩnh Tiến- Kim Bôi- Hy sinh: 4/7/1970 Xem đầy đủ →
  13. Cao Sỹ Điền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Hóa Lơn- Minh Hóa- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
  14. Đàm Văn Điền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Xuân Hòa- Xuân Thủy- Hy sinh: 4/5/1972 Xem đầy đủ →
  15. Đặng Văn Điền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Lâm Lợi- Hạ Hóa- Hy sinh: 22/3/1969 Xem đầy đủ →
  16. Đào Văn Diện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Từ Đa- Phù Ninh- Hy sinh: 5/11/1969 Xem đầy đủ →
  17. Điền Song On (Ơn) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Hòa An- Long Mỹ- Hy sinh: 5/12/1972 Xem đầy đủ →
  18. Đinh Quang Điền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Hà- Xuân Thủy- Hy sinh: 4/5/1972 Xem đầy đủ →
  19. Đinh Văn Điển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sóc Sơn- Châu Thành- Hy sinh: 1969 Xem đầy đủ →
  20. Đỗ Văn Diện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Hải Bối- Đông Anh- Hy sinh: 17/10/1967 Xem đầy đủ →
  21. Đỗ Văn Diễn (Diễm) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tân Hồng- Tiên Sơn- Hy sinh: 5/11/1966 Xem đầy đủ →
  22. Đoàn Văn Điền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chiến Thắng- Gia Lâm- Hy sinh: 18/4/1966 Xem đầy đủ →
  23. Dương Văn Diễn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Vạn Từ- Phú Xuyên- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
  24. Dương Văn Diễn (Điển) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Nhơn Hạnh- Giồng Trôm- Hy sinh: 24/8/1965 Xem đầy đủ →
  25. Giáp Thế Diễn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trường Giang- Lục Ngạn- Hy sinh: 14/2/1970 Xem đầy đủ →
  26. Hà Mai Điền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Điền Quang- Bá Thước- Hy sinh: 20/3/1973 Xem đầy đủ →
  27. Hồ Bửu Điện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Xuân Sơn- Cai Lậy- Hy sinh: 12/9/1970 Xem đầy đủ →
  28. Hồ Diên Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Quỳnh Minh- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 6/9/1972 Xem đầy đủ →
  29. Hoàng Diện Lộ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Chuyền- Thanh Liêm- Hy sinh: 6/12/1969 Xem đầy đủ →
  30. Hoàng Văn Điến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Cẩm Văn- Cẩm Giàng- Hy sinh: 4/12/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.