Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

434 người khớp “Điền” trong 53 danh sách · trang 12/15

  1. Hồng Văn Diện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thịnh Đức- Đồng Hỷ- Hy sinh: 1/1/1968 Xem đầy đủ →
  2. Hồng Văn Diện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thịnh Đức- Đồng Hỷ- Hy sinh: 1/1/1968 Xem đầy đủ →
  3. Hồng Văn Diện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thịnh Đắc- Đồng Hải- Hy sinh: 1/1/1968 Xem đầy đủ →
  4. Kưu Đình Điển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nhật Quang- Phù Cừ- Hy sinh: 29/4/1970 Xem đầy đủ →
  5. Lã Huy Điển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Lê Bình- Thanh Miện- Hy sinh: 13/12/1974 Xem đầy đủ →
  6. La Văn Điền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Quang- Lục Giang- Hy sinh: 11/1/1969 Xem đầy đủ →
  7. La Văn Điền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Quang- Lục Giang- Hy sinh: 11/1/1969 Xem đầy đủ →
  8. La Văn Điền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Cẩm- Hiệp Hòa- Hy sinh: 6/5/1969 Xem đầy đủ →
  9. La Văn Điền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Quang- Lục Ngạn- Hy sinh: 11/12/1969 Xem đầy đủ →
  10. La Văn Điền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Cầm- Hiệp Hòa- Hy sinh: 6/5/1969 Xem đầy đủ →
  11. La Văn Điền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Quang- Lục Ngạn- Hy sinh: 11/12/1969 Xem đầy đủ →
  12. La Văn Điền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Quang- Lục Ngạn- Hy sinh: 11/12/1969 Xem đầy đủ →
  13. La Văn Điền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Cấm- Hiệp Hòa- Hy sinh: 11/5/1969 Xem đầy đủ →
  14. Lê Điền Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Thuận Điền- Giồng Trôm- Hy sinh: 2/7/1968 Xem đầy đủ →
  15. Lê Khắc Điền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Đoàn Thịnh- Như Xuân- Hy sinh: 14/2/1970 Xem đầy đủ →
  16. Lê Ngọc Diên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tân Khánh- Vụ Bản- Hy sinh: 15/3/1969 Xem đầy đủ →
  17. Lê Ngọc Diên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tân Khanh- Vụ Bản- Hy sinh: 14/3/1969 Xem đầy đủ →
  18. Lê Văn Diễn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thành Công- Thiệu Hóa- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
  19. Lê Văn Diển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Phúc- Hồng Dân- Hy sinh: 24/4/1970 Xem đầy đủ →
  20. Lê Văn Diện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Quyền Hội- Càng Long- Hy sinh: 15/10/1968 Xem đầy đủ →
  21. Lê Văn Điện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Thi- Long Mỹ- Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  22. Lê Xuân Điền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Tiến Lộc- Hậu Lộc- Hy sinh: 28/12/1971 Xem đầy đủ →
  23. Lục Văn Điền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sơn Lập- Lập Thạch- Hy sinh: 16/5/1971 Xem đầy đủ →
  24. Lương Văn Diên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nghi Ân- Nghi Lộc- Hy sinh: 6/3/1970 Xem đầy đủ →
  25. Lưu Trần Điển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Mậu Lâm- Như Xuân- Hy sinh: 17/10/1972 Xem đầy đủ →
  26. Ngô Đăng Diễn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Thường- Gia Lâm- Hy sinh: 4/5/1971 Xem đầy đủ →
  27. Ngô Văn Diễn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Thường- Gia Lâm- Hy sinh: 4/5/1971 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Bá Diện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Quỳnh Thuận- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 22/5/1972 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Bá Điển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nguyên Giáp- Tứ Kỳ- Hy sinh: 20/6/1970 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Bá Điển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Nam- Hải Hậu- Hy sinh: 6/6/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.