Lưu Trần Điển

Năm sinh1953
Quê quánMậu Lâm- Như Xuân-
Ngày hy sinh 17/10/1972

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1064900]: Lietsi {Họ tên=Lưu Trần Điển, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=17/10/1972, Quê quán=Mậu Lâm- Như Xuân-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 9324 (số thứ tự 1064900).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lưu Trần Điển” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lưu Trần Điển” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 17/10/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Văn Phùng
  2. Lành Xuân Điệu
  3. Lành Xuân Điệu
  4. Lê Văn Thịnh
  5. Lương Văn Hào
  6. Lương Văn Hào
  7. Lương Văn Sửu
  8. Nguyễn Quang Diệt
  9. Nguyễn Văn Cuộn
  10. Nguyễn Văn Kiệm
  11. Nguyễn Văn Việt