Danh sách do đơn vị lập
Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu.
Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.
Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.
434 người khớp “Điền” trong 53 danh sách · trang 10/15
- Nguyễn Tiến Điền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Thôn Nội- Hiến Vân- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 26/11/1972 (30-17)07 Mỹ Thạch m7 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Điển Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Đa Tiện- Xuân Lâm- Thuận Thành- Hà Bắc Hy sinh: 4/3/1973 (29-01)09 Bảo Đức m1 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Điền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Đồng Lâm- Quỳnh Phú- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 14/07/1974 (96-85)08 quận Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đăng Điền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Bái Uyên- Liên Bảo- Tiên Sơn- Hà Bắc Phẫu sư đoàn 10.90-08 Kon Tum Xem đầy đủ →
- Nguyễn Công Diện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tân Thành- An Trực- Quỳnh Phụ- Thái Bình (96-16)01 02 Plây Breng Xem đầy đủ →
- Vũ Văn Điện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Thôn Tăng- Phú Châu- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 5/1/1972 (16-00)01 Plây Breng m12 1/50000 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Điển Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tiền Phong- Vũ Phong- Vũ Thư- Thái Bình Hy sinh: 27/12/1972 (28-45)01 mộ 4 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Diện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hổ Đội- Thụy Lương- Thái Thụy- Thái Bình Hy sinh: 9/1/1972 Nghĩa trang d2, mộ 3 Xem đầy đủ →
- Lưu Đức Diên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Vũ Công- Thái An- Thái Thụy- Thái Bình (91-25)09 Đức Cơ Gia Lai 1/50000 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Diên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Bình Minh- Lô Giang- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 2/8/1974 (04-40)09 NT d2 mộ 9 Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Điển Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Đông Xá- Đông Quan- Thái Bình Hy sinh: 5/2/1966 Viện 1, Đắc Mế Xem đầy đủ →
- Lê Duy Điên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Quỳnh Hồi- Đông Thanh- Đông Sơn- Thanh Hóa (94-07)01 mộ 3 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Điển Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Phú Sơn- Thành Kim- Thạch Thành- Thanh Hóa Hy sinh: 27/09/1972 (16-26)07 mộ 3 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Diễn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Hợp Thành- Kỳ Sơn- Hòa Bình Hy sinh: 24/04/1972 (22-08)01 Đắc Tô Xem đầy đủ →
- Trần Văn Diên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Yên Bình- Vĩnh Tường Hy sinh: 17/07/1972 Xem đầy đủ →
- Hà Phúc Diễn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Xuân Giang- Chiêm Hóa Hy sinh: 22/07/1972 (99-21)03 Kon Tum Xem đầy đủ →
- Nguyễn Việt Điển Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Đồng Thịnh- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 25/10/1972 (76-23)09 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Điền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Yên Bái- Gia Ninh- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 27/10/1972 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Diền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Cao Bố- Vị Xuyên- Hà Giang Hy sinh: 11/9/1972 (05-25)04 Đắctô Xem đầy đủ →
- Đỗ Xuân Diến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Thôn Thuận- Hiệp Thuận- Quốc Oai- Hà Tây Hy sinh: 4/9/1972 (10-99)03 Kon Hơ Jao Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Diễn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Cao La- Dân Chủ- Tứ Kỳ- Hải Hưng Hy sinh: 3/3/1970 Nhà ma làng O Vung, K5, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Đoàn Văn Diện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thôn Tiền- Ái Quốc- Nam Sách- Hải Hưng Hy sinh: 24/04/1972 (20-05)02 Đắk Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
- Phùng Văn Điền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Niên Thuận- Kim Thanh- Hà Nam Ninh Hy sinh: 4/2/1978 mộ 15 hàng 10, NT 1C, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
- Nguyễn Viết Điển Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Đại Đồng- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 4/2/1978 mộ 5 hàng 5, NT 1C, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
- Trần Kim Điền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hương Lung- Cẩm Khê- Vĩnh Phú Xa Mát, Tân Biên, mộ 230 , NT 3A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
- Lê Hữu Điền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Kỳ Sơn- Phong Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa mộ 27 hàng 1, NT 3A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
- Phạm Tiến Diện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Minh Tân- Kinh Môn- Hải Hưng Hy sinh: 12/7/1977 Mộ 7, hàng 1, 1B, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
- Ngô Quang Diễn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Tiên Phong- Yên Lãng- Vĩnh Phú Hy sinh: 20/02/1978 Mộ 5, hàng 4, Nghĩa trang 1C, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Diễn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Tiên Thanh- Tiên lãng- Hải Phòng Hy sinh: 28/07/1978 Mộ 105, hàng 9, Nghĩa trang 2, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
- Lê Văn Diên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đài Thắng- Gia Viễn- Hà Nam Ninh Mộ 492, Nghĩa trang 3A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
- Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng 1.257 người · Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp
- Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 29.322 người · Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp
- Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam 36.000 người · Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp
- Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) 12.000 người · Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp
- Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương 8.000 người · Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp
- Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 15.023 người · Quân đoàn 3
- PTM B3 tháng 3 năm 1969 — 35 liệt sĩ 35 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- E40 20LS hy sinh 1 ngày 1967 23 tháng 08 — 22 liệt sĩ 22 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- E66 Đồi Ngok Bay 1973 — 13 liệt sĩ 13 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ 100 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Bản ghi do cộng đồng gửi qua trang 1 người · Người dùng gửi, kiểm duyệt viên duyệt từng dòng
- Đồi 1003 — 14 liệt sĩ 14 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Viện K76A — 20 liệt sĩ 20 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Toạ độ 98-17 Đồi 601 — 20 liệt sĩ 20 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Toạ độ 86-81 Plei Jar Seang — 18 liệt sĩ 18 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Toạ độ 81-86 CU MO NU — 18 liệt sĩ 18 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ 28 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ 22 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Toạ độ 68-98 E24A — 15 liệt sĩ 15 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- toạ độ (14-82)06 làng Quái K5 Gia Lai — 13 liệt sĩ 13 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ 97 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Núi ÉT 1970 — 17 liệt sĩ 17 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ 29 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ 432 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- KON TRANG LONG LOI E66 — 1 liệt sĩ 1 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- KON TIÊU Cũ 1966 1969 — 7 liệt sĩ 7 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- E95 Đồi Đá Đắk Đoa — 7 liệt sĩ 7 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ 172 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ 215 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ 54 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ 38 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- E24 Đồi 1033 H67 — 16 liệt sĩ 16 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ 30 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- DA 5LS hy sinh Xóm 1 Tây Nam Kon Tum — 5 liệt sĩ 5 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ 482 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ 488 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- D304 Ấp KON KÔ H16 1967 — 9 liệt sĩ 9 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ 70 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ 3 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ 18 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ 60 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ 35 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ 478 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ 87 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ 206 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ 152 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) 485 người · Đại tá Trịnh Văn Luận (đã mất) — nguyên Viện trưởng Viện 2 · CCB Lã Mạnh Tùng cung cấp
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) 222 người
- 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 43 người
- 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) 35 người · Trần Ngọc Hoàng (Facebook) — chép từ Web Chính sách Quân đội
- Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 181 người · Báo Tuổi Trẻ chép nguyên văn từ sổ của y sĩ Đào Ngọc Thạnh
- Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 105 người
- Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 967 người · Ban liên lạc CCB Trung đoàn 24
Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.