Hồ Diên Quý

Năm sinh1951
Quê quánQuỳnh Minh- Quỳnh Lưu-
Ngày hy sinh 6/9/1972

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1058640]: Lietsi {Họ tên=Hồ Diên Quý, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=26548, Quê quán=Quỳnh Minh- Quỳnh Lưu-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 3064 (số thứ tự 1058640).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hồ Diên Quý” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hồ Diên Quý” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

18 người cùng hy sinh ngày 6/9/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Văn Ngoạn
  2. Hồ Văn Xiêm
  3. Hoàng Văn An
  4. Hoàng Văn Lan
  5. Hoàng Văn Thêm
  6. Lê Xuân Xích
  7. Nguyễn Công Thức
  8. Nguyễn Văn Bình
  9. Nguyễn Văn Bình
  10. Nguyễn Văn Bính
  11. Nguyễn Văn Bình
  12. Nguyễn Văn Lương
  13. Nguyễn Viết Làn
  14. Nguyễn Viết Lân
  15. Nguyễn Xuân Đoàn
  16. Thân Văn Cơ
  17. Thân Văn Cơ
  18. Thân Văn Cơ