Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

4.215 người khớp “Đức” trong 53 danh sách · trang 20/141

  1. Nguyễn Đức Tính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Cầu Thân - Cầu Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/7/1972 Xem đầy đủ →
  2. Dương Thí Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Điều Xá - Văn Xá - Kim Bảng - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/06/1972 Xem đầy đủ →
  3. Trần Đức Lại Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Trịnh Xá - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/02/1972 Xem đầy đủ →
  4. Trần Đức Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tây Nghĩa - Quang Hưng - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/06/1972 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Đức Hoàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Khối 45 - Khu Hai Bà - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/04/1972 Xem đầy đủ →
  6. Hoàng Đức Chỉnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Thất Hùng - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/07/1972 Xem đầy đủ →
  7. Đào Đức Kiêm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Lương Bằng - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/11/1972 Xem đầy đủ →
  8. Tạ Đức Hiền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Phú Hộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1972 Xem đầy đủ →
  9. Lê Đức Quỳnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · An Đạo - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/08/1972 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Đức Thịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Trung Tú - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/11/1972 Xem đầy đủ →
  11. Đỗ Văn Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Văn Tiến - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/05/1972 Xem đầy đủ →
  12. Lê Đức Hiền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Sơn Lĩnh - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/11/1972 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Đức Thuyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Bắc Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: Ban tham mưu, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/12/1972 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Đức Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Nam Cường - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/01/1973 Xem đầy đủ →
  15. Ngô Đức Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xuân Cẩm - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/01/1973 Xem đầy đủ →
  16. Trần Đức Đình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Châu Quỳnh - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/01/1973 Xem đầy đủ →
  17. Hà Đức Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Hương Khánh - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/5/1973 Xem đầy đủ →
  18. Lê Minh Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Thạch Hạ - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/8/1973 Xem đầy đủ →
  19. Vũ Đức Vĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Lâm Thao - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/02/1973 Xem đầy đủ →
  20. Vương Đức Sấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đại Đồng Thành - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/12/1973 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Kinh Kệ - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/1/1973 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Đức Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Yên Lãng - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/07/1973 Xem đầy đủ →
  23. Đỗ Xuân Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xuân Long - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/09/1973 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Yên Phú - Hậu Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/10/1966 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Đức Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thọ Văn - Quỳnh Thọ - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1966 Xem đầy đủ →
  26. Trịnh Đức Khải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Xóm Thượng - Đông Mai - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/10/1966 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Công Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Long Sơn - Sơn Thắng - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/11/1966 Xem đầy đủ →
  28. Vũ Đức Bảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Xóm Đông - Nam Bình - Nam Trực - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/11/1966 Xem đầy đủ →
  29. Trần Đức Huân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Thôn Gạo - Tân Việt - Hưng Nhân - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/09/1967 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Đức Thi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Minh Thành - Minh Hồng - Duyên Hà - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/09/1967 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.