Nguyễn Văn Hữu

Năm sinh1954
Quê quánBảo Yên - Thanh Thủy - Vĩnh Phú
Đơn vị Trinh sát, Tiểu đoàn 39, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/12/1971
Ngày hy sinh 3/1/1973
Trường hợp hy sinhCó thi hài
Nơi hy sinhKhu 4 - Gia Lai
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ: 186.735 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 7133 (số thứ tự 7132).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Hữu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Hữu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

5 người cùng hy sinh ngày 3/1/1973

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Cao Văn Sũy Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  2. Nguyễn Quốc Hùng Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  3. Đặng Công Hùng Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  4. Nguyễn Xuân Tình Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  5. Đào Văn Hữu Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3