Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

4.215 người khớp “Đức” trong 53 danh sách · trang 19/141

  1. Đỗ Đức Sinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xóm Bín - Minh Tân - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/02/1968 Xem đầy đủ →
  2. Tôn Đức Phúc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Hoàng Châu - Cẩm Nhượng - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 95, Sư Đoàn 10, Quân Đoàn 3 Hy sinh: 26/10/1969 Xem đầy đủ →
  3. Hồ Đức Thỉnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hưng Hòa - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1,Trung đoàn 95, Sư Đoàn 10, Quân Đoàn 3 Hy sinh: 13/02/1969 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Đức Khai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tân Thạch - Diễn Phúc - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/12/1969 Xem đầy đủ →
  5. Trịnh Đức Dục Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Cần Mơ - Vĩnh Long - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/06/1969 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Đức Lương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Bạt Chùa - Mai Bình - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/09/1969 Xem đầy đủ →
  7. Vương Đức Ngoạn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Cắm Xưởng - Bảo Cường - Đinh Hóa - Bắc Thái Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/9/1969 Xem đầy đủ →
  8. Linh Ngọc Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Vũ Thượng - Bắc Quang - Hà Giang Đơn vị: Đại đội 59, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/08/1969 Xem đầy đủ →
  9. Hồ Đức Đại Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Pho Khánh - Hưng Hòa - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/02/1970 Xem đầy đủ →
  10. Bùi Đức Hữu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Yên Vĩ - Hà Long - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/02/1970 Xem đầy đủ →
  11. Lê Đức Sung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Văn Sơn - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/07/1970 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Đức Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Ninh Tiến - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/04/1970 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Đức Lưu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Chính Lý - Lý Nhân - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/07/1970 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Minh Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Hợp Hóa - Minh Hóa - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/03/1971 Xem đầy đủ →
  15. Phùng Đức Nghĩa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Thành Long - Đức An - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Thông tin tiểu đoàn, Tiểu đoàn 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/4/1971 Xem đầy đủ →
  16. Vũ Đức Xê Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Song Nga - Hà Bắc - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1971 Xem đầy đủ →
  17. Đỗ Đức Sinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hoằng Ngọc - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 62, Tiểu đoàn 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1971 Xem đầy đủ →
  18. Vũ Đức Tạo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Gia Khánh - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Thông tin, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1971 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Đức Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Gia Chấn - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1971 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Đức Thiệu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Yên Vượng - Ý Yên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/03/1971 Xem đầy đủ →
  21. Trần Đức Ngự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Nghĩa Thành - Nghĩa Hưng - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/11/1970 Xem đầy đủ →
  22. Lê Đức Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Vũ Đoài - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/5/1971 Xem đầy đủ →
  23. Vũ Đức Cam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Thái Học - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/11/1970 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Đức Cảnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Trị Quận - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/10/1971 Xem đầy đủ →
  25. Trần Đức Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Bình Bộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/1/1971 Xem đầy đủ →
  26. Trịnh Đức Trụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Lâu Thượng - Việt Trì - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/8/1971 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Đức Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Thanh Long - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/10/1972 Xem đầy đủ →
  28. Trịnh Đình Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tế Độ - Tế Nông - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/2/1972 Xem đầy đủ →
  29. Bùi Đức Đáng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tam Kỳ - Phong Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/03/1972 Xem đầy đủ →
  30. Lê Đức Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hoằng Vinh - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/10/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.