Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

4.215 người khớp “Đức” trong 53 danh sách · trang 18/141

  1. Nguyễn Bá Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · San Mai - Vĩnh Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/6/1971 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Đức Tấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · An Trì - Hùng Lương - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: Đặc công, Đại đội 19, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/6/1971 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Đức Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Hỏa Thôn - Hoằng Quý - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đặc công, Đại đội 17, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/04/1971 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Đức Diệu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Đoàn Kết - Minh Khai - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Đặc công, Đại đội 4, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/04/1972 Xem đầy đủ →
  5. Lưu Văn Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Kiều Trung - Phương Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Pháo binh, Đại đội 48, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/08/1973 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Đức Lộc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Quỳnh Van - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Pháo binh, Đại đội 49, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/08/1974 Xem đầy đủ →
  7. Lê Đức Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Nà Vài - Đại Đồng - Trùng Định - Lạng Sơn Đơn vị: Pháo binh, Đại đội 49, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/06/1973 Xem đầy đủ →
  8. Hoàng Đức Văn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Thôn Mát - Độc Lập - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Pháo binh, Đại đội 42, Tiểu đoàn 30, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/08/1973 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Đức Lam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Yên Thạnh - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Pháo binh, Đại đội 42, Tiểu đoàn 30, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/08/1973 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Công Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Võ Miếu - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Pháo binh, Đại đội 42, Tiểu đoàn 30, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/09/1973 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Đức Kiên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Đức Trường - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Đức Khang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Quỳnh Bá - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/02/1969 Xem đầy đủ →
  13. Vũ Đức Tốt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xuân Đài - Xuân Thủy - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/12/1969 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Hữu Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Đông Quan - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/10/1968 Xem đầy đủ →
  15. Lý Đức Mão Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Phú Thịnh - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 39, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/10/1968 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Đức Lộc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Niềm Xá - Kinh Bắc - Bắc Ninh - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn 17, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/7/1979 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Đức Trương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Văn Xá - Hà Văn - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/10/1966 Xem đầy đủ →
  18. Vũ Đức Mỹ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Nhuận Tây - Bình Minh - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/10/1966 Xem đầy đủ →
  19. Đào Đức Nhân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Trưng Châu - Thanh Sơn - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/07/1967 Xem đầy đủ →
  20. Lê Đức Niên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Thọ Đồn - Quảng Thọ - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/02/1967 Xem đầy đủ →
  21. Đỗ Đức Nịch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Xóm 2 - Hải Lĩnh - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/1/1967 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Đức Thảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Ngọc Thanh - Kim Đông - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/10/1967 Xem đầy đủ →
  23. Trần Quang Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Hùng Sơn - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/1/1967 Xem đầy đủ →
  24. Đàm Đức Ta Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đông Hưng - Diễn Xuyên - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/08/1968 Xem đầy đủ →
  25. Đặng Đức Hiệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Gia Tâm - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/10/1968 Xem đầy đủ →
  26. Lê Đức Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Ninh Khánh - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/08/1968 Xem đầy đủ →
  27. Lê Minh Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Vũ Ninh - Vũ Tiêm - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân Đoàn 3 Hy sinh: 2/7/1968 Xem đầy đủ →
  28. Hoàng Công Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Phương Chung - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân Đoàn 3 Hy sinh: 24/11/1967 Xem đầy đủ →
  29. Bùi Đức Lũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Khoái Thượng - Đức Bái - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/8/1968 Xem đầy đủ →
  30. Chu Đức Sản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Hương Gián - Thái Sơn - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/6/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.