Mai Văn Cần

Năm sinh1945
Quê quánXóm 5 - Thọ Lân - Thọ Xuân - Thanh Hóa
Đơn vị Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/7/1967
Ngày hy sinh 3/12/1969
Trường hợp hy sinhCó thi hài
Nơi hy sinhLàng Goay, A3, khu 7 - Gia Lai
Nơi mai táng ban đầu Làng Goay, A3, khu 7 - Gia Lai Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 5980 (số thứ tự 5979).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Mai Văn Cần” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Mai Văn Cần” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 3/12/1969

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Đình Hợt (Hợi) Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 0,27.85,9 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Nguyễn Duy Điền Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 0,27.85,9 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Văn Lượng Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 01,700.84,900 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Lê Văn Sinh Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 0,27.84,3 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Ngô Đoàn Công Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Bình Nam, E15 - Khu 5 - Gia Lai
  6. Phạm Đức Khai Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Bình Nam - E15, khu 5 - Gia Lai
  7. Trần Công Thính Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 19, khu 7 - Gia Lai
  8. Nguyễn Hữu Trụ Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 79.83.06 bản đồ UTM 1/50.000
  9. Đặng Đình Cỏ Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 99.93.09 bản đồ UTM 1/50.000
  10. Nguyễn Kim Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 99.92.04 bản đồ UTM 1/50.000