Đặng Đình Cỏ

Năm sinh1939
Quê quánLưu Xá - Ái Quốc - Phú Xuyên - Hà Tây
Đơn vị Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/6/1965
Ngày hy sinh 3/12/1969
Nơi hy sinhPlei Beng
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ 99.93.09 bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 11011 (số thứ tự 11010).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đặng Đình Cỏ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đặng Đình Cỏ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 3/12/1969

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Đình Hợt (Hợi) Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 0,27.85,9 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Nguyễn Duy Điền Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 0,27.85,9 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Văn Lượng Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 01,700.84,900 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Lê Văn Sinh Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 0,27.84,3 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Ngô Đoàn Công Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Bình Nam, E15 - Khu 5 - Gia Lai
  6. Phạm Đức Khai Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Bình Nam - E15, khu 5 - Gia Lai
  7. Mai Văn Cần Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Goay, A3, khu 7 - Gia Lai
  8. Trần Công Thính Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 19, khu 7 - Gia Lai
  9. Nguyễn Hữu Trụ Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 79.83.06 bản đồ UTM 1/50.000
  10. Nguyễn Kim Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 99.92.04 bản đồ UTM 1/50.000